Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 328

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 328

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 328
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 328. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 328

書店

Cách đọc : しょてん
Ý nghĩa tiếng Anh : bookstore (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : cửa hàng sách
Ví dụ :
(えきまえ)にしい(あたらしい)(しょてん)ができました。
Ý nghĩa ví dụ :
Trước cửa ga mới có một tiệm sách

祈る

Cách đọc : いのる
Ý nghĩa tiếng Anh : pray, wish for
Ý nghĩa tiếng Việt : cầu chúc
Ví dụ :
(みんな)が(ひとじち)の(ぶじ)をっ(いのっ)ているわよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Mọi người đều cầu chúc cho các con tin được vô sự

意志

Cách đọc : いし
Ý nghĩa tiếng Anh : will, volition
Ý nghĩa tiếng Việt : ý chí
Ví dụ :
彼(かれ)は志(いし)のい(つよい)(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là người có ý trí mạnh

暮らし

Cách đọc : くらし
Ý nghĩa tiếng Anh : living, livelihood
Ý nghĩa tiếng Việt : cuộc sống
Ví dụ :
(かのじょ)は(まいにち)のらし(くらし)をしん(たのしん)でいますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đang tận hướng cuộc sống hàng ngày

勇気

Cách đọc : ゆうき
Ý nghĩa tiếng Anh : courage
Ý nghĩa tiếng Việt : dũng cảm
Ví dụ :
彼(かれ)は勇(ゆうき)があるね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy có dũng khí (là người dũng cảm)

売買

Cách đọc : ばいばい
Ý nghĩa tiếng Anh : buying and selling
Ý nghĩa tiếng Việt : mua bán
Ví dụ :
彼(かれ)は(ふどうさん)の(ばいばい)をしています。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang mua bán bất động sản

予防

Cách đọc : よぼう
Ý nghĩa tiếng Anh : prevention, protection
Ý nghĩa tiếng Việt : phòng chống
Ví dụ :
(むしば)は(よぼう)できます。
Ý nghĩa ví dụ :
Có thể phòng chống sâu răng

確率

Cách đọc : かくりつ
Ý nghĩa tiếng Anh : probability, chance
Ý nghĩa tiếng Việt : xác suất
Ví dụ :
(てんき)(よほう)はたる(あたる)率(かくりつ)がく(たかく)なりましたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Dự báo thời tiết có tỷ lệ chính xác cao nhỉ

生まれ

Cách đọc : うまれ
Ý nghĩa tiếng Anh : birth, origin
Ý nghĩa tiếng Việt : sự ra đời, nơi sinh
Ví dụ :
(かのじょ)は都(きょうと)のまれ(うまれ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy sinh ra ở Tokyo

爆発

Cách đọc : ばくはつ
Ý nghĩa tiếng Anh : explosion, eruption
Ý nghĩa tiếng Việt : nổ
Ví dụ :
ダイナマイトが爆(ばくはつ)したんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Mìn đã nổ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 328.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :