Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 343

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 343

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 343
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 343. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 343

大戦

Cách đọc : たいせん
Ý nghĩa tiếng Anh : world war
Ý nghĩa tiếng Việt : chiến tranh thế giới
Ví dụ :
(たいせん)でく(おおく)の(ひと)が亡くなり(なくなり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong chiến tranh thế giới đã có rất nhiều người chết

才能

Cách đọc : さいのう
Ý nghĩa tiếng Anh : talent, ability
Ý nghĩa tiếng Việt : tài năng, bản lĩnh
Ví dụ :
彼(かれ)は(げいじゅつてき)な才(さいのう)にあふれているね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy chứa đấy tài năng nghệ thuật

発明

Cách đọc : はつめい
Ý nghĩa tiếng Anh : invention
Ý nghĩa tiếng Việt : phát minh
Ví dụ :
彼(かれ)は偉(いだい)な(はつめいおう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là vua phát minh vĩđại

溢れる

Cách đọc : あふれる
Ý nghĩa tiếng Anh : overflow, flood
Ý nghĩa tiếng Việt : ngập tràn
Ví dụ :
バスタブからお(ゆ)が溢れ(あふれ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Nước từ bồn tắm tràn ra

幸福

Cách đọc : こうふく
Ý nghĩa tiếng Anh : (long-term) happiness, happy
Ý nghĩa tiếng Việt : hạnh phúc
Ví dụ :
(かのじょ)は(こうふく)な(ひび)をごし(すごし)ているわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang sống mỗi ngày hạnh phúc

通知

Cách đọc : つうち
Ý nghĩa tiếng Anh : notification
Ý nghĩa tiếng Việt : sự thông báo
Ví dụ :
(あした)、詳(しょうさい)を(つうち)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngày mai sẽ thông báo nội dung cụ thể

汚染

Cách đọc : おせん
Ý nghĩa tiếng Anh : pollution, contamination
Ý nghĩa tiếng Việt : ô nhiễm
Ví dụ :
その(かわ)の(みず)は染(おせん)されています。
Ý nghĩa ví dụ :
Nước con sông đó đã bị làm ô nhiễm

見直す

Cách đọc : みなおす
Ý nghĩa tiếng Anh : change one’s view, review
Ý nghĩa tiếng Việt : nhìn lại, xem lại
Ví dụ :
彼(かれ)のことをし(みなおし)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã nhìn lại (thay đổi quan điểm) về anh ấy

冷静

Cách đọc : れいせい
Ý nghĩa tiếng Anh : cool, calm
Ý nghĩa tiếng Việt : điềm đạm, bình tĩnh
Ví dụ :
(れいせい)にし合い(はなしあい)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng ta hãy nói chuyện 1 cách bình tĩnh

血液

Cách đọc : けつえき
Ý nghĩa tiếng Anh : blood (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : mạch máu
Ví dụ :
臓(しんぞう)は(ぜんしん)に液(けつえき)をし(おくりだし)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
Tim gửi máu đi trong toàn cơ thể

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 343.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :