Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 410

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 410

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 410
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 410. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 410

万歳

Cách đọc : ばんざい
Ý nghĩa tiếng Anh : hurray
Ý nghĩa tiếng Việt : vạn tuế
Ví dụ :
っ(かっ)た、(ばんざい)!
Ý nghĩa ví dụ :
Thắng rồi, hoan hô (vạn tuế)!

自習

Cách đọc : じしゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : self-study
Ý nghĩa tiếng Việt : tự học
Ví dụ :
(あした)は(じしゅう)の(じかん)がある。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngày mai có giờ tự học.

引き算

Cách đọc : ひきざん
Ý nghĩa tiếng Anh : subtraction
Ý nghĩa tiếng Việt : phép trừ
Ví dụ :
(むすめ)は(がっこう)で(ひきざん)をっ(ならっ)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
Con gái tôi đang học đến phép trừ ở trường.

足し算

Cách đọc : たしざん
Ý nghĩa tiếng Anh : addition (math)
Ý nghĩa tiếng Việt : phép cộng
Ví dụ :
(むすめ)は(がっこう)で(たしざん)をっ(ならっ) た。
Ý nghĩa ví dụ :
Con gái tôi đã học phép cộng ở trường.

チョーク

Cách đọc : チョーク
Ý nghĩa tiếng Anh : chalk
Ý nghĩa tiếng Việt : phấn viết
Ví dụ :
チョークで板(こくばん)に(じ)をき(かき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã dùng phấn để viết chữ lên bảng đen.

ノック

Cách đọc : ノック
Ý nghĩa tiếng Anh : knock
Ý nghĩa tiếng Việt : sự gõ cửa
Ví dụ :
る(はいる)ときはドアをノックしてください。
Ý nghĩa ví dụ :
Khi vào làm ơn hãy gõ cửa!

休養

Cách đọc : きゅうよう
Ý nghĩa tiếng Anh : rest, recreation
Ý nghĩa tiếng Việt : nghỉ dưỡng
Ví dụ :
(かのじょ)は(いま)、(きゅうようちゅう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Bây giờ cô ấy đang nghỉ dưỡng.

Cách đọc : つな
Ý nghĩa tiếng Anh : thick rope
Ý nghĩa tiếng Việt : dây thừng
Ví dụ :
この綱(つな)は径(ちょっけい)20cmあるそうです。
Ý nghĩa ví dụ :
Sợi dây thừng này có đường kính khoảng 20 cm.

日光

Cách đọc : にっこう
Ý nghĩa tiếng Anh : sunshine, sunlight
Ý nghĩa tiếng Việt : ánh sáng mặt trời
Ví dụ :
この(へや)は光(にっこう)がよくたる(あたる)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Căn phòng này đón ánh sáng mặt trời tốt nhỉ.

空想

Cách đọc : くうそう
Ý nghĩa tiếng Anh : fantasy, daydreams
Ý nghĩa tiếng Việt : không tưởng
Ví dụ :
彼(かれ)は(くうそう)にふけっているの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta toàn mơ mộng những điều không tưởng.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 410.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :