Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 472

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 472

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 472
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 472. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 472

認識

Cách đọc : にんしき
Ý nghĩa tiếng Anh : recognition, acknowledgment
Ý nghĩa tiếng Việt : tri thức, nhận thức
Ví dụ :
その(けん)はわっ(おわっ)たと識(にんしき)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Vụ đó được xác nhận là đã kết thúc.

Cách đọc : く
Ý nghĩa tiếng Anh : ward
Ý nghĩa tiếng Việt : quận
Ví dụ :
(とうきょう)には23の区(く)がある。
Ý nghĩa ví dụ :
Tokyo có 23 quận.

Cách đọc : つち
Ý nghĩa tiếng Anh : soil, ground
Ý nghĩa tiếng Việt : đất
Ví dụ :
を掘っ(つちをほっ)て(き)を植え(うえ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đào đất lên để trồng cây.

報道

Cách đọc : ほうどう
Ý nghĩa tiếng Anh : news, report
Ý nghĩa tiếng Việt : thông báo
Ví dụ :
(よなか)もテレビで(たいふう)の(ほうどう)をしていた。
Ý nghĩa ví dụ :
Nửa đêm tivi cũng đưa tin thông báo về cơn bão.

むしろ

Cách đọc : むしろ
Ý nghĩa tiếng Anh : rather
Ý nghĩa tiếng Việt : thực sự giống ~ hơn
Ví dụ :
彼(かれ)は(けんちくか)というよりむしろ(げいじゅつか)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy giống một nghệ sĩ hơn là một kiến trúc sư nhỉ.

Cách đọc : ひかり
Ý nghĩa tiếng Anh : light, ray
Ý nghĩa tiếng Việt : ánh sáng
Ví dụ :
筋(ひとすじ)の光(ひかり)が(まど)からん(さしこん)だの。
Ý nghĩa ví dụ :
Có 1 tia sáng chiếu vào từ cửa sổ

Cách đọc : たね
Ý nghĩa tiếng Anh : seed
Ý nghĩa tiếng Việt : hạt
Ví dụ :
プランターにトマトの(たね)をまきました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã gieo hạt cà chua vào bồn cây.

Cách đọc : あたい
Ý nghĩa tiếng Anh : numerical value
Ý nghĩa tiếng Việt : giá trị
Ví dụ :
xの(ね)を求め(もとめ)なさい。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy tìm giá trị của x

規定

Cách đọc : きてい
Ý nghĩa tiếng Anh : provision, regulation
Ý nghĩa tiếng Việt : quy định
Ví dụ :
(だいきん)には(きてい)の(てすうりょう)が含ま(ふくま)れます。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong tiền phía có bao gồm chi phí hoa hồng theo quy định

理論

Cách đọc : りろん
Ý nghĩa tiếng Anh : theory
Ý nghĩa tiếng Việt : lý thuyết, lý luận
Ví dụ :
彼(かれ)は(だいがく)で(おんがく)の論(りろん)を(べんきょう)したんだよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã học lý thuyến nhạc ở trường đại học.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 472.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :