Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 527

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 527

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 527
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 527. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 527

滑らか

Cách đọc : なめらか
Ý nghĩa tiếng Anh : smooth, glassy
Ý nghĩa tiếng Việt : trơn tru, mượt
Ví dụ :
この生地(きじ)は滑らか(なめらか)な手触り(てざわり)が特長(とくちょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Vải này có đặc điểm nổi bật là sờ rất mượt

緩める

Cách đọc : ゆるめる
Ý nghĩa tiếng Anh : loosen (something) up
Ý nghĩa tiếng Việt : nới lỏng
Ví dụ :
食べ過ぎ(たべすぎ)たのでベルトを緩め(ゆるめ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
vì đã ăn quá nhiều nên tôi đã nới lỏng thắt lưng

沸騰

Cách đọc : ふっとう
Ý nghĩa tiếng Anh : boiling
Ý nghĩa tiếng Việt : sôi sùng sục
Ví dụ :
(みず)が沸騰(ふっとう)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
nước đã sôi sùng sục rồi

不景気

Cách đọc : ふけいき
Ý nghĩa tiếng Anh : recession, slump
Ý nghĩa tiếng Việt : kinh tế suy thoái
Ví dụ :
(いま)、あの国(くに)は不景気(ふけいき)らしいよ。
Ý nghĩa ví dụ :
hiện tại có vẻ như đất nước đó đang suy thoái kinh tể

窮屈

Cách đọc : きゅうくつ
Ý nghĩa tiếng Anh : tight, cramped
Ý nghĩa tiếng Việt : chật
Ví dụ :
この服(ふく)は窮屈(きゅうくつ)になったな。
Ý nghĩa ví dụ :
cái áo này đã chật rồi

生死

Cách đọc : せいし
Ý nghĩa tiếng Anh : life and death
Ý nghĩa tiếng Việt : sinh tử
Ví dụ :
これは人(ひと)の生死に(いきしに)かかわる問題(もんだい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
đây là vấn đề liên quan đến sống chết của con người

単調

Cách đọc : たんちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : monotonous, dull
Ý nghĩa tiếng Việt : đơn điệu , tẻ nhạt
Ví dụ :
この曲(きょく)は単調(たんちょう)でつまらないな。
Ý nghĩa ví dụ :
bài hát này đơn điệu quá thật nhàm chán

印鑑

Cách đọc : いんかん
Ý nghĩa tiếng Anh : personal seal
Ý nghĩa tiếng Việt : con dấu
Ví dụ :
ここに受け取り(うけとり)の印鑑(いんかん)をお願い(おねがい)します。
Ý nghĩa ví dụ :
xin hãy đóng dấu vào chỗ này

寝かせる

Cách đọc : ねかせる
Ý nghĩa tiếng Anh : put someone to bed, lay down
Ý nghĩa tiếng Việt : cho ngủ, đặt nằm xuống
Ví dụ :
赤ちゃん(あかちゃん)をベッドに寝かせ(ねかせ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã đặt con nằm xuống giường để ngủ

真珠

Cách đọc : しんじゅ
Ý nghĩa tiếng Anh : pearl
Ý nghĩa tiếng Việt : trân châu, ngọc trai
Ví dụ :
(はは)に真珠(しんじゅ)のネックレスをもらいました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã nhận một cái vòng cổ ngọc trai từ mẹ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 527.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :