Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 535

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 535

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 535
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 535. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 535

軽率

Cách đọc : けいそつ
Ý nghĩa tiếng Anh : careless, thoughtless
Ý nghĩa tiếng Việt : khinh suất, không cẩn trọng
Ví dụ :
軽率(けいそつ)な(はつげん)はしないよう、(き)をつけなさい。
Ý nghĩa ví dụ :
để không sơ suất trong lời nói hãy thật cẩn trọng

私用

Cách đọc : しよう
Ý nghĩa tiếng Anh : personal business
Ý nghĩa tiếng Việt : việc riêng
Ví dụ :
(しよう)でかけ(でかけ)なければなりません。
Ý nghĩa ví dụ :
Vì việc riêng tôi đã phải ra ngoài

和やか

Cách đọc : なごやか
Ý nghĩa tiếng Anh : peaceful, friendly
Ý nghĩa tiếng Việt : thân thiện, hòa nhã
Ví dụ :
彼ら(かれら)はやか(なごやか)に(しょくじ)をした。
Ý nghĩa ví dụ :
họ đã ăn cơm một cách thân thiện

雨天

Cách đọc : うてん
Ý nghĩa tiếng Anh : rainy weather
Ý nghĩa tiếng Việt : trời mưa
Ví dụ :
合(しあい)は(うてん)(ちゅうし)です。
Ý nghĩa ví dụ :
trận đấu tạm dừng vì mưa to

駆け足

Cách đọc : かけあし
Ý nghĩa tiếng Anh : gallop, run
Ý nghĩa tiếng Việt : chạy nhanh
Ví dụ :
(えき)まで駆け(かけあし)でっ(いっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã chạy thật nhanh đến nhà ga

カンニング

Cách đọc : カンニング
Ý nghĩa tiếng Anh : cheating
Ý nghĩa tiếng Việt : gian lận, quay cóp
Ví dụ :
カンニングをした(ひと)は0(てん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
những ai quay cóp sẽ bị 0 điểm

年賀

Cách đọc : ねんが
Ý nghĩa tiếng Anh : New Year’s celebration, New Year’s gift
Ý nghĩa tiếng Việt : mừng năm mới
Ví dụ :
(ねんがはがき)がさ(うりださ)れたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Thiệp mừng năm mới đã được bán rồi nhỉ

見晴らし

Cách đọc : みはらし
Ý nghĩa tiếng Anh : view, outlook
Ý nghĩa tiếng Việt : tầm nhìn, góc nhìn
Ví dụ :
このベランダは晴らし(みはらし)がいい。
Ý nghĩa ví dụ :
Ban công này góc nhìn rất đẹp (có thể thấy cảnh đẹp)

身振り

Cách đọc : みぶり
Ý nghĩa tiếng Anh : gesture
Ý nghĩa tiếng Việt : cử chỉ, hành động
Ví dụ :
彼(かれ)は振り(みぶり)をえ(まじえ)てし(せつめいし)てくれたの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã dùng cử chỉ giải thích cho tôi

指差す

Cách đọc : ゆびさす
Ý nghĩa tiếng Anh : point to
Ý nghĩa tiếng Việt : chỉ hướng
Ví dụ :
みんなが彼(かれ)のす(ゆびさす)(ほう)を(み)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
mọi người đã nhìn hướng mà anh ta chỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 535.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :