Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 571

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 571

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 571
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 571. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 571

狭める

Cách đọc : せばめる
Ý nghĩa tiếng Anh : narrow (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : thu hẹp lại, làm nhỏ lại
Ví dụ :
もっと範(はんい)を狭め(せばめ)て探し(さがし)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy thu hẹp phạm vị lại hơn nữa

話し言葉

Cách đọc : はなしことば
Ý nghĩa tiếng Anh : spoken language
Ý nghĩa tiếng Việt : văn nói
Ví dụ :
(はなしことば)と(かきことば)はし(すこし)い(ちがい)ますね。
Ý nghĩa ví dụ :
văn nói và văn viết có khác nhau một chút

慣用句

Cách đọc : かんようく
Ý nghĩa tiếng Anh : idiom, common expression
Ý nghĩa tiếng Việt : thành ngữ
Ví dụ :
(て)がく(あく)」は句(かんようく)です。
Ý nghĩa ví dụ :
“Tay trống không” là 1 câu thành ngữ

残暑

Cách đọc : ざんしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : lingering summer heat
Ý nghĩa tiếng Việt : cái nóng còn sót lại của mùa hè
Ví dụ :
(ことし)も(ざんしょ)が厳しかっ(きびしかっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
cái nóng còn sót lại của mùa hè năm nay cũng rất khắc nghiệt

隣り合う

Cách đọc : となりあう
Ý nghĩa tiếng Anh : adjoin, be next door to each other
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếp giáp, cận kề
Ví dụ :
この(まち)は(やま)と(うみ)が隣りっ(となりあっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
thành phố này núi và biển gần kề nhau

お年玉

Cách đọc : おとしだま
Ý nghĩa tiếng Anh : New Year’s gift money
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền lì xì đầu năm
Ví dụ :
甥(おい)と姪(めい)にお(おとしだま)をあげたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Cậu đã lì xì tiền cho cháu trai cháu gái chưa

訓読み

Cách đọc : くんよみ
Ý nghĩa tiếng Anh : Japanese reading
Ý nghĩa tiếng Việt : cách đọc âm hán trong tiếng nhật
Ví dụ :
(かんじ)にはみ(おんよみ)とみ(くんよみ)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
đới với kanji có cách đọc âm on và cách đọc âm kun

都庁

Cách đọc : とちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : Tokyo Metropolitan Government
Ý nghĩa tiếng Việt : văn phòng chính phủ tokyo
Ví dụ :
あのい(たかい)(たてもの)が庁(とちょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
toà nhà cao đó là văn phòng chính phủ tokyo

ごろごろ

Cách đọc : ごろごろ
Ý nghĩa tiếng Anh : rumble
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếng ầm ầm, tiếng đùng đùng
Ví dụ :
雷(かみなり)がごろごろっ(なっ)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
đang có tiềng sấm ầm ầm

飲み水

Cách đọc : のみみず
Ý nghĩa tiếng Anh : drinking water (colloquial)
Ý nghĩa tiếng Việt : nước uống
Ví dụ :
(むかし)は(かわ)の(みず)が(のみみず)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
ngày xưa nước sông là nguồn nước uống

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 571.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :