Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 595

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 595

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 595
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 595. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 595

Cách đọc : ふだ
Ý nghĩa tiếng Anh : sign, tag
Ý nghĩa tiếng Việt : thẻ
Ví dụ :
(みせ)の(そと)にまだ(えいぎょうちゅう)の(さつ)がでているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
bên ngoài cửa hàng vẫn đang gắn thẻ đang kinh doanh đấy

上がる

Cách đọc : あがる
Ý nghĩa tiếng Anh : be completed, be finished (literary)
Ý nghĩa tiếng Việt : được hoàn thành, được kết thúc
Ví dụ :
(きょう)は(しごと)がく(はやく)がっ(あがっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm nay tôi đã hoàn thành công việc sớm

明治

Cách đọc : めいじ
Ý nghĩa tiếng Anh : Meiji era
Ý nghĩa tiếng Việt : thời đại minh trị
Ví dụ :
(そふ)は(めいじ)のまれ(うまれ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
ông tôi sinh ra tại thời minh trị

有限

Cách đọc : ゆうげん
Ý nghĩa tiếng Anh : limited, finite
Ý nghĩa tiếng Việt : hữu hạn, có hạn
Ví dụ :
宇宙(うちゅう)は(ゆうげん)だとい(おもい)ますか。
Ý nghĩa ví dụ :
bạn có nghĩ là vũ trụ hữu hạn không

学園

Cách đọc : がくえん
Ý nghĩa tiếng Anh : educational institution, school
Ý nghĩa tiếng Việt : khuôn viên trường
Ví dụ :
(かのじょ)は(こうがい)の(がくえん)にっ(とおっ)ているね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đang học tại trường ngoại ô nhỉ

マネー

Cách đọc : マネー
Ý nghĩa tiếng Anh : money (loan word)
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền
Ví dụ :
インターネットでマネー(じょうほう)をチェックしたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã kiểm tra thông tin về số tiền trên internet rồi

使い

Cách đọc : つかい
Ý nghĩa tiếng Anh : errand
Ý nghĩa tiếng Việt : việc vặt
Ví dụ :
(しゅじん)の使いで(つかいで)所(しやくしょ)にく(いく)ところです。
Ý nghĩa ví dụ :
vì vài việc vặt của chồng mà tôi đến uỷ ban thành phố

大正

Cách đọc : たいしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : Taisho era
Ý nghĩa tiếng Việt : thời đại chính
Ví dụ :
(そぼ)は(たいしょう)まれ(うまれ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
bà tôi sinh ra tại thời đại chính

航空機

Cách đọc : こうくうき
Ý nghĩa tiếng Anh : aircraft, airplane
Ý nghĩa tiếng Việt : máy bay
Ví dụ :
(きょねん)は航(こうくうき)の(じこ)がかっ(おおかっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
năm ngoái đã có rất nhiều vụ tan nạn máy bay nhỉ

木造

Cách đọc : もくぞう
Ý nghĩa tiếng Anh : being made of wood, wooden (things)
Ý nghĩa tiếng Việt : sự làm từ gỗ
Ví dụ :
隣(となり)に(もくぞう)の(いえ)がっ(たっ)たね。
Ý nghĩa ví dụ :
bên cạnh đã có một ngôi nhà làm bằng gỗ nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 595.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :