Cấu trúc ngữ pháp かぎり(限り、kagiri) kagiri

Cấu trúc ngữ pháp かぎり(限り、kagiri) kagiriCấu trúc ngữ pháp かぎり(限り、kagiri) kagiri

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp かぎり(り、kagiri) kagiri

Cấp độ : N2

Cách chia :

Nかぎり
Nのかぎり
Vるかぎり
Vている/Vた/Vる+かぎり

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả ý nghĩa giới hạn về mặt thời gian và không gian như số lần. Thường dịch là “chỉ…/ ngay tại…”.
Cách sử dụng: Nかぎり

Ví dụ

りで就するつもりなので、みんなのことをしないで。
Kotoshi kagiri de shuushoku suru tsumori na node, minna watashi no koto o shinpai shi nai de.
Chỉ trong năm nay tôi sẽ đi làm việc nên mọi người đừng lo lắng cho tôi.

許してもらえるのはりですよ。
Yurushi te moraeru no ha ichi kai kagiri desu yo.
Được tha thứ thì chỉ có một lần duy nhất thôi đấy.

2. Diễn tả một giới hạn cao nhất, đạt đến tối đa của một sự vật, sự việc. Thường được dịch là :”hết mức, hết có thể, hết mình”. Trong trường hợp kết hợp với động từ thì thường gắn với động từ khả năng.
Cách sử dụng:
Nのかぎり
Vるかぎり

Ví dụ

悔恨しないようにりを揮しよう。
Kaikon shi nai you ni jitsuryoku no kagiri o hakki shiyo u.
Hãy phát huy thực lực hết mức có thể để không phải hối hận.

こるとがあるそうなので、たちはりをって災きました。
Jishin ga okoru to iu yohou ga aru sou na node, juumin tachi ha shokuryou ya nomimono no kagiri o motte sainan ni iki mashi ta.
Vì có dự báo là có động đất nên người dân đã mang hết mức có thể đồ ăn và nước uống đi tránh nạn.

3. Diễn tả ý nghĩa “trong phạm vi…”. Thường dùng với những động từ nhận thức như nhìn, nghe, tra cứu,… để phán đoán.
Cách sử dụng: Vている/Vた/Vる+かぎり

Ví dụ

俺がっているり、さんはそんなに卑怯なじゃない。
Ore ga shitte iru kagiri, yamada san ha sonnani hikyou na hito ja nai.
Theo như tôi biết thì anh Yamada không phải người hèn nhát như vậy.

りは、あのはいいチャンスをった。
Watashi ha mi ta kagiri ha, ano hito ha ii chansu o kotowatta.
Theo như tôi thấy thì hắn ta đã từ chối một cơ hội tốt.

4. Diễn tả điều kiện chừng nào vẫn còn ở trong phạm vi đó thì….Vế sau diễn tả trạng thái có được ở điều kiện trên.Hàm ý nếu điều kiện đó thay đổi thì trạng thái theo sau cũng thay đổi theo.
Cách sử dụng:Vている/Vた/Vる+かぎり

Ví dụ

な態っているり、の需です。
Kimi ga namaiki na taido o totte iru kagiri, kimi no juyou ha muri desu.
Chừng nào mà cậu vẫn có thái độ hỗn xược thì yêu cầu của cậu là vô lý.

しいえるり、このけるだろう。
Atarashii kotoba o oboeru kagiri, kono mondai ga tokeru daro u.
Chừng nào mà cậu còn nhớ từ mới thì có lẽ những bài tập này có thể giải được.

Chú ý: Ở cách dùng 3 cũng có thể nói là かぎりで、かぎりでは

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

かぎりがある kagirigaaru
かぎりなく…にちかい kagirinaku…nichikai
かぎり kagiri
ないかぎり naikagiri

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp かぎり(り、kagiri) kagiri. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :