Cấu trúc ngữ pháp ところだ tokoroda, tokoro da

Cấu trúc ngữ pháp ところだ tokoroda, tokoro da
Cấu trúc ngữ pháp ところだ tokoroda, tokoro da

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ところだ tokoroda, tokoro da

Cấp độ : N3

Cách chia :

Vている
Vた   +ところだ
Vる

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả một hành động vừa mới diễn ra, rơi vào giai đoạn “”ngay sau đó””
Ví dụ

このテレビをったところだ。
Tôi vừa mua cái tivi này xong

いにったところだ。
Tôi vừa đến Trung Quốc gặp bạn

たとき、かけたところだ。
Khi tôi đến thì anh ấy vừa mới ra ngoài

2. Diễn tả một hành động xảy ra trong hiện tại, đúng lúc.

Ví dụ

しているところだ。
Cô ấy đang đi ra ngoài với bạn

するとき、んでいるところだ。
Khi tôi gọi điện đến thì mẹ đang đọc sách

むので、いているところだ。
Bây giờ con gái tôi vì đau nên đang khóc

3. Diễn tả một hành động xảy ra đúng lúc một hành động khác đang được thực hiện
Ví dụ

のことをしている。ちょうどしんでいたところだ。
Cô ấy quan tâm đến tôi đúng lúc tôi đang buồn

ちょうどかけていたところ、いにました。
Đúng lúc tôi đi ra ngoài thì con trai đến gặp

4. Diễn tả một sự việc sắp/ chuẩn bị diễn ra
Ví dụ

ったばかり、これからシャーワーをびるところだ。
Tôi vừa mới về, bây giờ sẽ đi tắm

がゴルフをしにくところだ。
Chồng tôi sắp đi đánh gôn

5. Diễn tả giả định “Nếu ~ thì”
Ví dụ

っていたら、ぜひるところだ
Nếu mẹ tôi mà biết thì nhất định sẽ nổi giận

にしたら、ぜひ悔恨するところだ
Nếu tôi làm bác sĩ thì nhất định sẽ hối hận

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ところだった:tokorodatta
ところで:tokoro de, tokorode
ところを: tokorowo, tokoro wo
ところが:tokoroga, tokoro ga
ところに tokoroni, tokoro ni

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ところだ tokoroda, tokoro da . Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :