Cấu trúc ngữ pháp ところに tokoroni, tokoro ni

Cấu trúc ngữ pháp ところに tokoroni, tokoro niCấu trúc ngữ pháp ところに tokoroni, tokoro ni

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ところに tokoroni, tokoro ni

Cấp độ : N2

Cách chia :

Vた +ところに
Vている +ところに
Vる +ところに

Ý nghĩa, cách dùng :

Mang nghĩa “Đúng vào lúc”. Một sự việc, hành động xảy ra đồng thời, cũng lúc với một sự việc, hành động khác.

Ví dụ :

をかけようとするところに、からのでんわがあった。
Đúng vào lúc tôi định gọi điện cho cô ấy thì tôi có cuộc gọi đến từ Thượng Hải

そのことをしようとするところに、きいな障がこった。
Đúng vào lúc định làm điều đó thì xảy ra một trở ngại lớn

するところに、びの誘いにました。
Đúng lúc tôi đi ra ngoài thì bạn tôi đến rủ đi chơi.

うところに、いにって、によかった
Đúng vào lúc tôi đi lạc thì gặp người quen, thật may quá

がないところに、してくれて、にありがたいです。
Đúng vào lúc tôi không có tiền thì anh ấy đã cho tôi mượn, thật biết ơn anh ấy.

Chú ý: Dùng để biểu thị sự cản trở một giai đoạn, quá trình nào đó, nhưng cũng có lúc biểu thị một ảnh hưởng tốt đến giai đoạn đó

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ところだった:tokorodatta
ところで:tokoro de, tokorode
ところを: tokorowo, tokoro wo
ところだ:tokoroda, tokoro da
ところが:tokoroga, tokoro ga

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ところに tokoroni, tokoro ni. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :