Cấu trúc ngữ pháp ともかく tomokaku

Cấu trúc ngữ pháp ともかく tomokakuCấu trúc ngữ pháp ともかく tomokaku

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ともかく tomokaku

Cách chia :

ともかくV

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “bất luận thế nào/ dù thế nào đi nữa thì…”. Mang ý nghĩa nên thực hiện việc đằng sau hơn là tranh cãi nhiều. Luôn đi với động từ có chủ ý.

Ví dụ

ともかく使しないことにはできるかどうかりません。
Tomokaku shiyou shi nai koto ni ha dekiru ka douka shiri mase n.
Dù sao đi nữa thì nếu không sử dụng thì không biết là có được không.

ともかくいてみたほうがいいよ。
tomokaku tantou sha ni kii te mi ta hou ga ii yo.
Bất luận thế nào đi nữa thì cậu nên đi hỏi người phụ trách đi.

かもしれないですが、ともかくやってみるよ。
kinshi kamo shire nai desu ga, tomokaku ima yatte miru yo.
Có lẽ bị cấm nhưng dù thế nào đi nữa thì bây giờ cũng cứ thử xem.

ともかくわなければならない。
kyou tomokaku jijou o zenbu iwa nakere ba nara nai.
Hôm nay bất luận dù thế nào đi nữa thì tôi phải nói hết toàn bộ sự tình.

は締めりじゃないが、とにかくレポートをわらなければならない。
ashita ha shimekiri ja nai ga, tonikaku kyou repōto o kakiowara nakere ba nara nai.
Ngày mai không phải là hạn cuối nhưng dù thế nào đi nữa thì tôi phải viết báo cáo cho xong trong hôm nay.

Chú ý: Nhiều khi sử dụng là 「とにかく」(như ví dụ 5)

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ともかく tomokaku
はともかく hatomokaku

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ともかく tomokaku. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :