Cấu trúc ngữ pháp に~回 ni~kai

Cấu trúc ngữ pháp に~回 ni~kaiCấu trúc ngữ pháp に~回 ni~kai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp に~ ni~kai

Cấp độ : N5

Cách chia :

Thời gian + に+ Số lần ()

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả số lần hoặc tần suất thực hiện một việc nào đó trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ

とデートするのはに2です。
Kanojo to dēto suru no ha ichigatsu ni ni kai desu.
Tôi hẹn hò với cô ấy 1 tháng 2 lần.

にごべてください。です。
tekido ni gohan o tabe te kudasai. Mainichi san kai desu.
Hãy ăn cơm một cách điều độ. 1 ngày 3 lần.

です。
kyouren kyoushi ha hantoshi ni ichi kai desu.
Thực tập giáo viên nửa năm 1 lần.

に3塾にっているんだ。
isshuu ni san kai juku ni itte iru n da.
1 tuần 3 lần tôi đến lớp học thêm.

は2われます。
sekai undou taikai ha ni nen ni ichi kai okonaware masu.
Thế vận hội được tổ chức hai năm một lần.

Chú ý: Khi sử dụng “” với nghĩa diễn tả khoảng thời gian lặp đi lặp lại: “mỗi~” thì không dùng trợ từ “に” (Như ví dụ 2)

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp に~ ni~kai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :