Cấu trúc ngữ pháp …のは~ぐらいのものだ ~noha~guraimonoda

Cấu trúc ngữ pháp …のは~ぐらいのものだ ~noha~guraimonodaCấu trúc ngữ pháp …のは~ぐらいのものだ ~noha~guraimonoda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp …のは~ぐらいのものだ ~noha~guraimonoda

Cấp độ : N3

Cách chia :

~のは~ぐらいのものだ

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa sự việc ở vế trước chỉ có thể xảy ra trong trường hợp sự việc ở vế sau thôi. Mang ý nghĩa xem nhẹ, hoặc không đánh giá cao sự vật.

Ví dụ

は僕にいにくのは、けてもらいたいぐらいのものだ。
Kare ha boku ni ai ni iku no ha, nani ka tasuke te morai tai gurai no mono da.
Anh ấy mà đi đến gặp tôi thì chỉ có thể là muốn nhờ giúp gì đó thôi.

きなくのは、みをけたぐらいのものだ。
gankyou na kanojo ha ookina koe de naku no ha, shinkoku na itami o uke ta gurai no mono da.
Kiên cường như cô ấy mà khóc to thì chỉ có thể là đã bị thương nghiêm trọng.

あのきなしないのは、破ぐらいのものだ。
ano ookina kaisha ha totsuzen keiei shi nai no ha, hasan gurai no mono da.
Công ty lớn đó mà đột nhiên ngừng kinh doanh thì chỉ có thể là phá sản rồi thôi.

があるさんがめるのは、をあきらめるぐらいのものだ。
nouryoku ga aru tanaka san ga kaisha o yameru no ha, shigoto o akirameru gurai no mono da.
Người có năng lực như anh Tanaka mà rời khỏi công ty thì chỉ có thể là chán công việc thôi.

きなでやめるのは、そのにつまらないぐらいものだ。
hon ga suki na kare ha tochuu de yameru no ha, sono hon ha hontouni tsumaranai gurai mono da.
Người thích sách như anh ấy mà bỏ giữa chừng thì chỉ có thể là quyển sách đó thực sự nhàm chán

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

くらい kurai
くらい~はない kurai~hanai
くらいなら kurainara
くらいの~しか~ない kuraino~shika~nai
くらいだから kuraidakara
~のは~くらいものだ。~noha~kuraimonoda.

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp …のは~ぐらいのものだ ~noha~guraimonoda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :