Cấu trúc ngữ pháp ものか/もんか/ものですか monoka/ monka/ monodesuka

Cấu trúc ngữ pháp ものか/もんか/ものですか monoka/ monka/ monodesukaCấu trúc ngữ pháp ものか/もんか/ものですか monoka/ monka/ monodesuka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ものか/もんか/ものですか monoka/ monka/ monodesuka

Cấp độ : N2

Cách chia :

Aな+ものか/もんか/ものですか
Vる+ものか/もんか/ものですか
Aい+ものか/もんか/ものですか

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả sự phủ định mạnh mẽ, thường được nói với ngữ điệu hạ thấp giọng. Thường dịch là “nhất định không…/ tuyệt đối không có…”.

Ví dụ

僕はあきらめるものか。までがんばりますよ。
Boku ha ima akirameru mono ka. Saigo made ganbari masu yo.
Tôi không có nản chí bây giờ đâu. Tôi sẽ cố gắng đến cuối cùng đấy.

は誕パーティーにのような鹿なを誘うもんか。
watashi ha tanjou bi pātī ni kare no you na baka na hito o sasou mon ka.
Tôi nhất định sẽ không mời người ngu ngốc như anh ta đến tiệc sinh nhật đâu.

している100も稼げるなんてそのことが あるものですか。
shitsugyou shi te iru hito ha maitsuki ichi zero zero man en mo kasegeru nante sono koto ga aru mono desu ka.
Người thất nghiệp mà mỗi tháng kiếm được 100 vạn yên, chuyện này không có đâu.

いものか。かけようよ。
soto ha samui mono ka. Dekakeyo u yo.
Ngoài trời không lạnh đâu. Đi ra ngoài thôi.

をやぶったじるもんか。
yakusoku o yabutta hito ni shinjiru mon ka.
Tôi nhất định không tin người đã phá vỡ lời hứa đâu.

Chú ý:
+) Đây là cấu trúc sử dụng trong các trường hợp trò chuyện thân mật.
+) Thường thì nam sẽ sử dụng “ものか”, còn nữ sẽ dùng “ものですか”.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ないものだろうか naimonodarouka
どうしたもの(だろう)か doushitamono (darou) ka
ものか/もんか/ものですか monoka/ monka/ monodesuka

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ものか/もんか/ものですか monoka/ monka/ monodesuka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :