Học chữ Kanji bằng hình ảnh 兄、姉 、弟

Học chữ Kanji bằng hình ản兄、姉 、弟
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 院、起、火

Học chữ Kanji bằng hình ảnh . Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục Học chữ Kanji bằng hình ảnh, trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục 3 chữ tiếp theo

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 兄、姉 、弟

1)HUYNH : 兄

Cách đọc theo âm Onyomi:  きょう, けい

Cách đọc theo âm Kunyomi: あに

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 兄、姉 、弟

Anh trai tôi là một cái miệng lớn đi bộ.

Các từ thường gặp:

(あに): Anh trai

さん(*おにいさん): anh trai

(きょうだい): Huynh đệ, anh em

(ぎけい): Anh rể, anh vợ

 

2)TỶ : 姉

Cách đọc theo âm Onyomi:  し

Cách đọc theo âm Kunyomi:あね

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 兄、姉 、弟

Chị tôi là một phụ nữ () sống trong thành phố().

Các từ thường gặp:

(あね): Chị

さ(*おねえさん): Chị gái

(まい): Chị em

 

3)ĐỆ : 弟

Cách đọc theo âm Onyomi:  だい, で, てい

Cách đọc theo âm Kunyomi: おとうと

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 兄、姉 、弟

Em trai tôi chơi với chiếc cung (弓).

Các từ thường gặp:

(おとうと): Em trai

(きょうだい): Huynh đệ, anh em

(し): Đệ tử

(ぎてい): Nghĩa đệ, em rể, em vợ

 

Về cách viết, các bạn nên áp dụng quy tắc, cách viết chữ Kanji, chỉ cần áp dụng vài lần sẽ viết được mọi chữ, không nên chữ nào cũng phải nhìn cách viết mới viết được 😀

Xem thêm :

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 町、村、雨

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 朝、昼、夕

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 矢、族 、親

Tự học online hi vọng việc Học chữ Kanji bằng hình ảnh này sẽ giúp các bạn học chữ Kanji hiệu quả hơn. Mời các bạn cùng học các chữ Kanji khác trong chuyên mục Học chữ Kanji bằng hình ảnh.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :