You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Học minna no nihongo bài 19

Trang: 1 2 3 4

Học minna no nihongo bài 19

Mời các bạn cùng học minna no nihongo bài 19:

1. Từ vựng :

TTTừ vựngChữ HánÝ nghĩa
1のぼる
(のぼります)
りますleo ( núi)
2とまる
(とまります)
まりますtrọ
3そうじする
(そうじします)
しますdọn dẹp
4せんたくする
(せんたくします)
しますgiặt
5れんしゅうする
(れんしゅうします)
しますluyện tập
6なる
(なります)
trở nên
7ねむいbuồn ngủ
8つよいmạnh
9よわいyếu
10ちょうしがいいtrong tình trạng tốt
11ちょうしがわるいtrong tình trạng xấu
12ちょうし調tình trạng
13すもうsumo
14おちゃtrà đạo
15ngày
16いちど1 lần
17いちどもchưa lần nào
18だんだんdần dần
19もうすぐsắp
20おかげさまでcám ơn ( bày tỏ sự cám ơn khi nhận được
sự giúp đỡ)
21かんぱいcạn chén
22じつはthật ra là
23ゴルフgôn
24パチンコtrò chơi pachinko
25ダイエットviệc ăn kiêng
26なんかいもbao nhiêu lần
27しかしtuy nhiên
28むりなkhông thể, quá sức
29からだにいいにいいtốt cho sức khoẻ
30ケーキbánh ngọt
31かつしかほくさい葛飾Katsushika Hokusai, một hoạ sĩ nổi tiếng thời Edo

2. Kanji

: Gia

(ie/ uchi) : nhà

(kazoku) : gia đình

: Nội

(naiyou) : nội dung

(nabu) : nội bộ, bên trong

: Huynh

(ani) : anh trai

(jikkei) : anh ruột

: Đệ

(otouto) : em trai

(kyoudai) : anh em

: Áo, Úc

(oku) : bên trong

さん (okusan) : vợ

: Tỷ

(ane) : chị gái

(reishi) : chị gái (kính ngữ khi dùng gọi chị gái người khác)

: Muội

(imouto) : em gái

(shimai) : chị em

: Hải

(umi) : biển

(kaigai) : nước ngoài

: Kế, Kê

(keikaku) : kế hoạch

る (hakaru) : đo lường

Phần tiếp theo, mời các bạn xem tại trang sau

Trang: 1 2 3 4

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :

error: