You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Luyện tập chữ Hán N3 bài 13

Luyện tập chữ Hán N3 bài 13

Chào các bạn trong bài viết Luyện tập chữ Hán N3 bài 13 này Tự học online sẽ giúp các bạn luyện tập các chữ Hán N3 từ chữ Hán thứ 114 tới chữ Hán thứ 122. Việc luyện tập này sẽ giúp các bạn nắm vững hơn cách đọc cũng như cách dùng của những từ thường gặp có chứa chữ Kanji N3.

Luyện tập chữ Hán N3 bài 13

Các bạn hãy tự mình làm sau đó click vào chữ đáp án để xem đáp án. Hãy nhắc nhở bản thân về từ mình chưa rõ hoặc còn nhầm lẫn để không phạm phải sai lầm đó trong lần tới.

Luyện tập chữ Hán N3 bài 13

Bài 1 : Hãy chọn đáp án đúng :

: するが(a. ある b. ない)

Đáp án
a. ある. Giải thích : (youreizou) có nghĩa là yêu cầu làm lạnh, cần được bảo quản lạnh

がりください : (a. べてください b. ってください)

Đáp án
a. べてください. Giải thích : がる (meshiagaru) có nghĩa là ăn (kính ngữ của べる và む)

じですか : (a. っていますか b. っていますか)

Đáp án
b. っていますか. Giải thích : ごじ (gozonji) có nghĩa là biết, hiểu

 : (a. ひえた b. こおった)

Đáp án
b. こおった. Giải thích : (reitoushokuhin) có nghĩa là thực phẩm đông lạnh

 : を(a. しまうところ b. するところ)

Đáp án
a. しまうところ. Giải thích : (shako) có nghĩa là nhà xe, ga ra

ってきて」とわれたら(a. に b. れずに)ってこなければならない。

Đáp án
b. れずに. Giải thích : ず (kanarazu) có nghĩa là nhất định, chắc chắn

いですから、し(a. めて b. ました)おみください。

Đáp án
b. ました. Giải thích : ます (samasu) có nghĩa là làm lạnh, làm nguội

(a. に b. に)がんばったらした。

Đáp án
a. に. Giải thích : に (hisshi ni) có nghĩa là quyết tâm, hết sức

Bài 2 : Hãy chọn cách đọc đúng

 1. ほじょん 2. ほぞん 3. ほうぞん 4. ほうじょん

Đáp án
2. ほぞん. Giải thích : có nghĩa là giữ gìn, bảo quản, bảo tồn

える 1. ふえる 2. さえる 3. ひえる 4. れえる

Đáp án
3. ひえる. Giải thích : える có nghĩa là lạnh, cảm thấy lạnh

ず 1. ならかず 2. からなず 3. なからず 4. かならず

Đáp án
4. かならず

る 1. とうる 2. こうる 3. こおる 4. こごる

Đáp án
3. こおる. Giải thích : る có nghĩa là bị đóng băng

Bài 3 : Hãy chọn cách viết Kanji đúng

つめたい 1. たい 2. たい 3. たい 4. たい

Đáp án
3. たい. Giải thích : たい có nghĩa là lạnh lẽo, lạnh lùng

いらない 1. らない  2. らない 3. らない 4. らない

Đáp án
3. らない. Giải thích : る có nghĩa là cần (cần cái gì đó)

きんこ 1.  2.  3.  4.

Đáp án
4. . Giải thích : có nghĩa là két sắt, ngân khố

ぞんじません 1. じません 2. じません 3. じません 4. じません

Đáp án
1. じません

Trên đây là nội dung bài luyện tập chữ Kanji N3 bài 13. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N3 và các bài luyện tập khác trong chuyên mục : Kanji N3

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: