Chữ hán N3 – Luyện thi N3
Mục lục :
Mời các bạn cùng tiếp tục học 10 chữ Hán N3 bài số 12
Chữ hán N3 – Bài 12
111. 授
Âm Hán – Việt : Thụ
Âm on : じゅ
Âm kun :
Cách nhớ :

Những từ hay gặp :
授業(じゅぎょう):bài giảng
教授(きょうじゅ):trợ giảng
112. 渡
Âm Hán – Việt : Độ
Âm on :
Âm kun : わた-る / わた-す
Những từ hay gặp :
渡る(わたる):ngang qua (đường)
渡す(わたす):trao
113. 昔
Âm Hán – Việt : Tích
Âm on :
Âm kun : むかし
Cách nhớ :

Những từ hay gặp :
昔(むかし):ngày xưa
114. 要
Âm Hán – Việt : Yếu
Âm on : よう
Âm kun : い-る
Cách nhớ :

Những từ hay gặp :
必要(ひつよう):cần thiết
要る(いる):cần
重要(じゅうよう):cần thiết
115. 冷
Âm Hán – Việt : Lãnh
Âm on : れい
Âm kun : つめ-たい / ひ-やす / ひ-える / さ-める / さ-ます
Cách nhớ :

Những từ hay gặp :
冷房(れいぼう):phòng lạnh
冷たい(つめたい):lạnh
冷やす(ひやす):làm lạnh
冷える(ひえる):trở nên lạnh, lạnh đi
冷める(さめる):giảm nhiệt độ, mất nhiệt
冷ます(さます):làm cho giảm nhiệt độ
116. 蔵
Âm Hán – Việt : Tàng
Âm on : ぞう
Âm kun :
Những từ hay gặp :
冷蔵庫(れいぞうこ):tủ lạnh
蔵書(ぞうしょ):tàng thư, sách hay nơi cất chứa sách
Để luyện chữ Hán từ 109 tới 116 các bạn xem bài : Luyện tập kanji N3 bài 14
117. 凍
Âm Hán – Việt : Đông
Âm on : とう
Âm kun : こお-る
Những từ hay gặp :
冷凍庫(れいとうこ):tủ đá
凍る(こおる):đóng đá (nước đóng băng)
118. 庫
Âm Hán – Việt : Khố
Âm on : こ
Âm kun :
Những từ hay gặp :
金庫(きんこ):két sắt (két đựng tiền
車庫(しゃこ):kho xe
119. 召
Âm Hán – Việt : Triệu
Âm on : しょう
Âm kun : め-す
Những từ hay gặp :
召し上がる(めしあがる):ăn
召集(しょうしゅう):triệu tập
120. 保
Âm Hán – Việt : Bảo
Âm on : ほ
Âm kun : たも-つ
Những từ hay gặp :
保存する(ほぞんする):lưu trữ, nhớ lại (file máy tính)
Trên đây là 10 chữ Kanji N3 ngày thứ 12. Các bạn có thể tiếp tục học bài tiếp theo tại : trang 13. Hoặc xem các bài khác bằng cách chọn số trang ở phía dưới phần gợi ý bởi Google.
Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, từ vựng N3 , luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kế hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.
Chúc các bạn học tiếng Nhật online hiệu quả !