Chữ hán N3 – Luyện thi N3
Mục lục :
Mời các bạn cùng tiếp tục học 10 chữ Hán N3 bài số 22
Chữ hán N3 – Bài 22
211. 在
Âm Hán – Việt : Tại
Âm on : ざい
Âm kun :
Những từ hay gặp :
存在(そんざい):tồn tại
不在(ふざい):không có mặt
212. 取
Âm Hán – Việt : Thủ
Âm on :
Âm kun : と-る
Cách Nhớ:

Những từ hay gặp :
取る(とる):lấy
受け取る(うけとる):nhận
受取人(うけとりにん):người nhận
213. 預
Âm Hán – Việt : Dự
Âm on : よ
Âm kun : あず-ける
Những từ hay gặp :
預ける(あずける):gửi
預金(よきん):tiền gửi
214. 衣
Âm Hán – Việt : Y
Âm on : い
Âm kun :
Những từ hay gặp :
衣服(いふく):y phục
衣類(いるい):quần áo
215. 参
Âm Hán – Việt : Tham
Âm on : さん
Âm kun : まい-る
Những từ hay gặp :
参加(さんか):tham dự
参る(まいる):tới
参考書(さんこうしょ):sách tham khảo
216. 達
Âm Hán – Việt : Đạt
Âm on : たつ
Âm kun :
Cách Nhớ:

Những từ hay gặp :
配達(はいたつ):giao hàng
速達(そくたつ):giao hàng nhanh
友達(ともだち):bạn
上達(じょうたつ):tiến bộ
Để luyện chữ Hán từ 209 tới 216 các bạn xem bài : Luyện tập kanji N3 bài 26
217. 勤
Âm Hán – Việt : Cần
Âm on : きん
Âm kun : つと-める
Những từ hay gặp :
通勤(つうきん):đi làm
勤める(つとめる):làm việc
218. 帯
Âm Hán – Việt : Đới
Âm on : たい
Âm kun : おび
Những từ hay gặp :
帯(おび):đai (dây lưng vải áo kimono)
携帯(けいたい):di động
時間帯(じかんたい):múi giờ
温帯(おんたい):ôn đới
亜寒帯(あかんたい):á hàn đới, khu vực gần khu hàn đới
219. 細
Âm Hán – Việt : Tế
Âm on : さい
Âm kun : ほそ-い / こま-かい
Cách Nhớ:

Những từ hay gặp :
細い(ほそい):thon, hẹp
細かい(こまかい):chi tiết
細胞(さいぼう):tế bào
220. 戸
Âm Hán – Việt : Hộ
Âm on :
Âm kun : と
Cách nhớ :

Những từ hay gặp :
戸(と):cửa
戸棚(とだな):tủ bếp
雨戸(あまど):cửa chống mưa, gió
Trên đây là 10 chữ Kanji N3 ngày thứ 22. Các bạn có thể tiếp tục học bài tiếp theo tại : trang 23. Hoặc xem các bài khác bằng cách chọn số trang ở phía dưới phần gợi ý bởi Google.
Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, từ vựng N3 , luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kế hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.
Chúc các bạn học tiếng Nhật online hiệu quả !