80 bộ thủ Kanji cơ bản hay gặp nhất trong tiếng Nhật PDF

80 bộ thủ Kanji cơ bản hay gặp nhất

Chào các bạn, trong bài viết Tổng hợp các bộ thủ Kanji, Tự học online đã giới thiệu với các bạn 184 bộ chữ thường gặp trong chữ Kanji. Việc ghi nhớ toàn bộ 184 bộ chữ này cũng khá khó khăn, và nhiều bộ không cần thiết. Bởi vậy, Trong bài viết này Tự học online xin giới thiệu với các bạn 80 bộ thủ Kanji cơ bản và hay gặp nhất được lọc từ trong danh sách trên. Với 80 bộ thủ Kanji này là đủ để giúp các bạn ghi nhớ hầu hết các chữ Kanji thường gặp.

80 bộ thủ Kanji cơ bản hay gặp nhất trong tiếng Nhật PDF

Mỗi bộ thủ tiếng Nhật đều có các chữ Kanji thường gặp có chứa bộ đó. Những chữ Kanji có màu xanh và gạch chân ở dưới là những chữ mà các bạn có thể click vào để xem thêm thông tin (âm on và âm kun, âm Hán Việt, hình ảnh và câu chuyện gợi ý cách ghi nhớ, các chữ thường gặp).

Ngoài ra các bạn có thể down file PDF trong trường hợp muốn xem offline trên điện thoại tại đây : 80 bộ thủ Kanji PDF

Bộ thủ Kanji là gì?

Theo wiki Bộ thủ là một phần cơ bản của chữ Hán dùng để sắp xếp những loại chữ vuông này.

Bộ thủ tiếng Nhật là gì? Bộ thủ trong tiếng Nhật là (ぶしゅ). Tên các bộ thủ trong tiếng Nhật thường kết thúc bằng chữ へん. Ví dụ : クチヘン, しめすへん, ひへん, うまへん. Nếu các bạn muốn học tên các bộ này thì có thể click vào chữ Kanji trên tuhoconline.net và xem tên bộ của chữ Kanji đó bằng tiếng Nhật. Ví dụ : 

80 bộ thủ kanji cơ bản nhất trong tiếng Nhật

1. : nhất – số một. Ví dụ :    

2. 丨 : cổn – nét sổ, đường thẳng từ trên xuống. Ví dụ :  

3. 丶 : chủ – điểm, chấm. Ví dụ :

4. ノ : phiệt – nét sổ xiên quá trái. Ví dụ :    

5. 亅 : quyết – nét sổ có móc. Ví dụ :   

6. : nhị – số hai. Ví dụ :

7. 亠 : đầu – (không có ý nghĩa). Ví dụ : 亡  

8. 亻 : nhân (đứng) – người đứng rén. Ví dụ :     

9. 𠆢 : nhân (nón) – người. Ví dụ :    

10. 儿 : nhân (đi) – trẻ con. Ví dụ :   

11. 勹 : bao – bọc, gói, ôm. Ví dụ :

12. : bát – tám. Ví dụ :    

13. 冂 : quynh – vùng biên giới xa, hoang địa. Ví dụ :   

14. 冫 : băng – đá. Ví dụ :

15. : đao – dao, vũ khí. Ví dụ :    

16. 刂 : đao – dao vũ khí. Ví dụ :    

17. : lực – sức mạnh. Ví dụ :   

18. 匕 : chủy – cái thìa, cái muỗng. Ví dụ : 匕  

19. : thập – số mười. Ví dụ :     

20. 厂 : hán – sườn núi, vách đá. Ví dụ : 厎   厙

80 bộ thủ kanji cơ bản p2 :

21. 又 : hựu – lại nữa, một lần nữa. Ví dụ :    

22. : khẩu – cái miệng. Ví dụ :    

23. 囗 : vi – vây quanh, pham vị, ranh giới. Ví dụ :    

24. : thổ – đất. Ví dụ :   

25. : sĩ – kẻ sĩ, quan. Ví dụ :   

26. : tịch – đêm tối. Ví dụ :     

27. : đại – to lớn. Ví dụ :   

28. : nữ – nữ giới, con gái, đàn bà. Ví dụ :    

29. : tử – con. Ví dụ :    季 

30. 宀 : miên – mái nhà, mái che. Ví dụ :      

31. 寸 : thốn – đơn vị (tấc) đo chiều dài, bằng 1/10 thước. Ví dụ :    

32. : tiểu – nhỏ bé. Ví dụ :   

33. 尸 : thi – xác chết, thây ma. Ví dụ :   

34. : sơn – núi non. Ví dụ :  岩

35. : xuyên – sông ngòi. Ví dụ :  州 

36. : công – công việc, người thợ. Ví dụ :   

37. 己 : kỷ – bản thân mình. Ví dụ : 己  巽

38. 干 : can – thiên can, can dự. Ví dụ : 干   

39. 广 : nghiễm, yểm – mái nhà . Ví dụ :  底    

40. : cung – cung tên. Ví dụ :     

80 bộ thủ kanji cơ bản p3 :

41. 彡 : sam – lông tóc dài. Ví dụ :  影

42. 彳  : xích (sách) – bước chân trái. Ví dụ :  往    

43. 才 : thủ – tay. Ví dụ :  技  抻

44. 氵 : thủy – nước. Ví dụ :    泠 

45. 艹 : thảo – cây, hoa. Ví dụ :   荅 

46. 辶 : xước, sước – chợt đi, chợt dừng lại. Ví dụ :       

47. 阝 : phụ – đống đất, gò đất. Ví dụ :   

48. 阝 : ấp – cái nhỏ trong cái lớn. Ví dụ :  陒  

49. : tâm – trái tim, quả tim, tấm lòng. Ví dụ :         

50. 戈 : qua – cây qua (một thứ binh khí dài). Ví dụ :  我

51. 攵 : phộc – đánh nhẹ, đánh khẽ. Ví dụ :   

52.   : phương – vuông, phương hướng. Ví dụ :   

53. : nhật – ngày, mặt trời. Ví dụ :      晴   晚

54. : nguyệt – trăng, tháng. Ví dụ :   

55. : mộc – cây, gỗ. Ví dụ :    机  

56. : khiếm – khiếm khuyết, thiếu vắng. Ví dụ :  欧  

57. : chỉ – dừng lại. Ví dụ :     

58. 歹 : đãi – xấu xa, tệ hại. Ví dụ : 歹  

59. : thủy – nước. Ví dụ :  永  泉

60. 灬 : hỏa – lửa. Ví dụ :   煮   烏

80 bộ thủ kanji cơ bản p4 :

61. : điền – ruộng. Ví dụ :      

62. 疒 : nạch – bệnh tật. Ví dụ :  

63.   : mục – mắt. Ví dụ :   看   冒 

64.   : kì (thị) – báo cho biết trước. Ví dụ :         

65. 禾 : hòa – lúa. Ví dụ :  秀    程

66. 穴  : huyệt – hang lỗ. Ví dụ : 穴    

67. : trúc – tre trúc. Ví dụ :   第 筆

68.   : mịch – sợi tơ nhỏ. Ví dụ :     

69. : nhĩ – tai, lỗ tai. Ví dụ :   聠 聴

70. : kiến – xem, thấy, nhìn. Ví dụ :   

71.   : ngôn – nói, phát ngôn. Ví dụ :    訳     

72. : bối – báu vật, bảo bối, sò, ngọc trai. Ví dụ :        

73. : tẩu – chạy. Ví dụ :   

74. : xa – xe cộ. Ví dụ :   

75. : môn – cửa 2 cánh, cổng. Ví dụ :   閑 

76. 隹 : truy, chuy – chim đuôi ngắn. Ví dụ : 隹    離

77.   : vũ – mưa. Ví dụ :   雲  雷 

78. : thực – ăn. Ví dụ :   

79. 頁 : hiệt – cái đầu. Ví dụ :        

80. : mã – con ngựa. Ví dụ :    

Học Kanji theo bộ thủ

Học chữ Kanji trong tiếng Nhật theo bộ thủ là 1 phương pháp học rất hiệu quả đối với nhiều bạn học tiếng Nhật. Mỗi bộ thủ thường có ý nghĩa riêng của nó. Khi đã biết ý nghĩa các bộ thủ, bạn có thể dễ dàng tạo nên các câu chuyện ghi nhớ cho riêng mình với các từ chứa bộ thủ đó. Nếu bạn chưa quen với việc tạo câu chuyện ghi nhớ, hãy tham khảo chuyên mục : học chữ Kanji qua hình ảnh để học những chữ có hình ảnh và câu truyện minh họa. Từ đó dần dần biết cách sử dụng các bộ thủ trong tiếng Nhật này.

Trên đây là danh sách 80 bộ thủ kanji cơ bản nhất trong tiếng Nhật. Mời các bạn cùng tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : tiếng Nhật cơ bản.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :