Chữ hán N3 – Luyện thi N3
Mục lục :
Mời các bạn cùng tiếp tục học 10 chữ Hán N3 bài số 23
Chữ hán N3 – Bài 23
221. 湖
Âm Hán – Việt : Hồ
Âm on : こ
Âm kun : みずうみ
Những từ hay gặp :
湖(みずうみ):hồ
琵琶湖(びわこ):hồ biwa
222. 船
Âm Hán – Việt : Thuyền
Âm on : せん
Âm kun : ふね / ふな~
Cách Nhớ:

Những từ hay gặp :
船(ふね):thuyền
風船(ふうせん):bóng bay
船長(せんちょう):thuyền trưởng
船便(せんびん):gửi hàng đường thuỷ
223. 角
Âm Hán – Việt : Giác
Âm on : かく
Âm kun : かど
Những từ hay gặp :
角(かど):góc
角度(かくど):góc độ
四角い(しかくい):tứ giác
三角形(さんかくけい):hình tam giác
224. 夫
Âm Hán – Việt : Phu
Âm on : ふ
ふう
Âm kun : おっと
Cách nhớ :

Những từ hay gặp :
夫(おっと):chồng
夫婦(ふうふ):vợ chồng
夫妻(ふさい):vợ chồng
Để luyện chữ Hán từ 217 tới 224 các bạn xem bài : Luyện tập kanji N3 bài 27
225. 苦
Âm Hán – Việt : Khổ
Âm on : く
Âm kun : にが-い / くる-しい
Cách nhớ :

Những từ hay gặp :
苦い(にがい):đắng
苦しい(くるしい):đau khổ
苦労(くろう):mệt mỏi do làm việc
苦手(にがて):kém
226. 礼
Âm Hán – Việt : Lễ
Âm on : れい
Âm kun :
Những từ hay gặp :
お礼(おれい):cảm ơn
失礼(しつれい):thất lễ
227. 伺
Âm Hán – Việt : Tứ
Âm on :
Âm kun : うかが-う
Những từ hay gặp :
伺う(うかがう):hỏi thăm
228. 遅
Âm Hán – Việt : Trì
Âm on : ち
Âm kun : おそ-い / おく-れる
Cách Nhớ:

Những từ hay gặp :
遅い(おそい):chậm, muộn
遅れる(おくれる):muộn
遅刻(ちこく):muộn giờ
229. 失
Âm Hán – Việt : Thất
Âm on : しつ
Âm kun :
Cách Nhớ:

Những từ hay gặp :
失望(しつぼう):thất vọng
失礼する(しつれい):thất lễ
失敗(しっぱい):thất bại
230. 汗
Âm Hán – Việt : Hãn
Âm on :
Âm kun : あせ
Những từ hay gặp :
汗(あせ):mồ hôi
汗(あせ)をかく:đổ mồ hôi
Trên đây là 10 chữ Kanji N3 ngày thứ 23. Các bạn có thể tiếp tục học bài tiếp theo tại : trang 24. Hoặc xem các bài khác bằng cách chọn số trang ở phía dưới phần gợi ý bởi Google.
Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, từ vựng N3 , luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kế hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.
Chúc các bạn học tiếng Nhật online hiệu quả !