Chữ hán N3 – Luyện thi N3
Mục lục :
Mời các bạn cùng tiếp tục học 10 chữ Hán N3 bài số 24
Chữ hán N3 – Bài 24
231. 念
Âm Hán – Việt : Niệm
Âm on : ねん
Âm kun :
Cách nhớ :

Những từ hay gặp :
残念(ざんねん:đáng tiếc
記念(きねん):kỉ niệm
232. 涙
Âm Hán – Việt : Lệ
Âm on :
Âm kun : なみだ
Những từ hay gặp :
涙(なみだ):nước mắt
涙を流す(なみだをながす):chảy nước mắt
233. 笑
Âm Hán – Việt : Tiếu
Âm on :
Âm kun : わら-う / え-む
Cách nhớ :

Những từ hay gặp :
笑う(わらう):cười
笑む(えむ):mỉm cười
笑顔(えがお):mặt cười
笑い(わらい):nụ cười
Để luyện chữ Hán từ 225 tới 233 các bạn xem bài : Luyện tập kanji N3 bài 28
234. 調
Âm Hán – Việt : Điều
Âm on : ちょう
Âm kun : しら-べる
Cách Nhớ:

Những từ hay gặp :
調子(ちょうし):tình trạng
調査(ちょうさ):điều tra
強調(きょうちょう):cường điệu
調べる(しらべる):điều tra
235. 査
Âm Hán – Việt : Tra
Âm on : さ
Âm kun :
Cách Nhớ:

Những từ hay gặp :
調査(ちょうさ):điều tra
査問(さもん):câu hỏi điều tra
236. 移
Âm Hán – Việt : Di
Âm on : い
Âm kun : うつ-る / うつ-す
Những từ hay gặp :
移動(いどう):di động, di chuyển
移る(うつる):di chuyển
移す(うつす):làm cho di chuyển
237. 難
Âm Hán – Việt : Nạn
Âm on : なん
Âm kun : むずか-しい
Những từ hay gặp :
難しい(むずかしい):khó
非難(ひなん):châm chọc, làm khó (đối phương)
困難(こんなん):khó khăn
難問(なんもん):câu hỏi khó
238. 簡
Âm Hán – Việt : Giản
Âm on : かん
Âm kun :
Những từ hay gặp :
簡単(かんたん):đơn giản
239. 単
Âm Hán – Việt : Đơn
Âm on : たん
Âm kun :
Những từ hay gặp :
単位(たんい):đơn vị
単語(たんご):từ đơn
240. 感
Âm Hán – Việt : Cảm
Âm on : かん
Âm kun :
Cách nhớ :

Những từ hay gặp :
感じ(かんじ):cảm giác
感動(かんどう):cảm động
Trên đây là 10 chữ Kanji N3 ngày thứ 24. Các bạn có thể tiếp tục học bài tiếp theo tại : trang 25. Hoặc xem các bài khác bằng cách chọn số trang ở phía dưới phần gợi ý bởi Google.
Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, từ vựng N3 , luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kế hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.
Chúc các bạn học tiếng Nhật online hiệu quả !