Chữ hán N3 – Luyện thi N3
Mục lục :
Mời các bạn cùng tiếp tục học 10 chữ Hán N3 bài số 32
Chữ hán N3 – Bài 32
311. 輸
Âm Hán – Việt : Thâu
Âm on : ゆ
Âm kun :
Những từ hay gặp :
輸出(ゆしゅつ):xuất khẩu
輸入(ゆにゅう): nhập khẩu
輸送(ゆそう):vận chuyển
312. 相
Âm Hán – Việt : Tướng, tương
Âm on : そう / しょう
Âm kun : あい
Cách Nhớ:

Những từ hay gặp :
相談(そうだん):thảo luận
相手(あいて):đối phương
首相(しゅしょう):thủ tướng
313. 化
Âm Hán – Việt : Hóa
Âm on : か / け
Âm kun :
Những từ hay gặp :
文化(ぶんか):văn hóa
化学(かがく):hóa học
化粧(けしょう):trang điểm
314. 比
Âm Hán – Việt : Tỷ
Âm on :
Âm kun : くら-べる
Những từ hay gặp :
比べる(くらべる):so sánh
315. 原
Âm Hán – Việt : Nguyên
Âm on : げん
Âm kun : はら
Những từ hay gặp :
原料(げんりょう):nguyên liệu
野原(のはら):đồng bằng
316. 因
Âm Hán – Việt : Nhân
Âm on : いん
Âm kun :
Những từ hay gặp :
原因(げんいん):nguyên nhân
317. 際
Âm Hán – Việt : Tế
Âm on : さい
Âm kun :
Cách Nhớ:

Những từ hay gặp :
国際(こくさい):quốc tế
交際(こうさい):quan hệ
318. 議
Âm Hán – Việt : Nghị
Âm on : ぎ
Âm kun :
Cách Nhớ:
Họ đang tranh luận xem đúng hay sai
Những từ hay gặp :
会議(かいぎ):hội nghị
議員(ぎいん):nghị viên
319. 活
Âm Hán – Việt : Hoạt
Âm on : かつ
Âm kun :
Cách Nhớ:

Những từ hay gặp :
生活(せいかつ):sinh hoạt
活動(かつどう):hoạt động
320. 変
Âm Hán – Việt : Biến
Âm on : へん
Âm kun : か-わる / か-える
Cách Nhớ:

Những từ hay gặp :
大変(たいへん):rất, cực
変化(へんか):biến hóa
変わる(かわる):thay đổi
変える(かえる):thay đổi
Trên đây là 10 chữ Kanji N3 ngày thứ 32. Các bạn có thể tiếp tục học bài tiếp theo tại : trang 33. Hoặc xem các bài khác bằng cách chọn số trang ở phía dưới phần gợi ý bởi Google.
Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, từ vựng N3 , luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kế hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.
Chúc các bạn học tiếng Nhật online hiệu quả !