Chữ hán N3 – Luyện thi N3
Mục lục :
Mời các bạn cùng tiếp tục học 10 chữ Hán N3 bài số 14
Chữ hán N3 – Bài 14
131. 販
Âm Hán – Việt : Phiến, phán
Âm on : はん
Âm kun :
Những từ hay gặp :
販売(はんばい):bán
自動販売機(じどうはんばいき):máy bán hàng tự động
132. 機
Âm Hán – Việt : Cơ
Âm on : き
Âm kun :
Cách nhớ :

Những từ hay gặp :
飛行機(ひこうき):máy bay
機械(きかい):máy móc
機会(きかい):cơ hội
133. 増
Âm Hán – Việt : Tăng
Âm on : ぞう
Âm kun : ふ-える / ふ-やす
Những từ hay gặp :
増える(ふえる):tăng
増やす(ふやす):làm cho tăng
増加(ぞうか):tăng thêm
Để luyện chữ Hán từ 125 tới 133 các bạn xem bài : Luyện tập kanji N3 bài 16
134. 減
Âm Hán – Việt : Giảm
Âm on : げん
Âm kun : へ-る / へ-らす
Những từ hay gặp :
減少(げんしょう):giảm thiểu
減る(へる):giảm
減らす(へらす):làm cho giảm
135. 量
Âm Hán – Việt : Lượng
Âm on : りょう
Âm kun :
Những từ hay gặp :
量(りょう):lượng
増量(ぞうりょう):tăng về lượng
数量(すうりょう):số lượng
減量(げんりょう):giảm về lương
136. 氷
Âm Hán – Việt : Băng
Âm on :
Âm kun : こおり
Những từ hay gặp :
氷(こおり):đá, băng đá
137. 返
Âm Hán – Việt : Phản
Âm on : へん
Âm kun : かえ-す
Những từ hay gặp :
返す(かえす): trả lại
返事(へんじ):trả lời
返却(へんきゃく):trả lại (đồ hoặc tiền đã nhận giữ)
138. 湯
Âm Hán – Việt : Thang
Âm on :
Âm kun : おゆ
Những từ hay gặp :
お湯(おゆ):nước nóng
139. 材
Âm Hán – Việt : Tài
Âm on : ざい
Âm kun :
Những từ hay gặp :
材料(ざいりょう):vật liệu
教材(きょうざい):tài liệu giảng dạy
140. 卵
Âm Hán – Việt : Noãn
Âm on :
Âm kun : たまご
Cách nhớ :

Những từ hay gặp :
卵(たまご):trứng
卵焼き(たまごやき):trứng rán
Trên đây là 10 chữ Kanji N3 ngày thứ 14. Các bạn có thể tiếp tục học bài tiếp theo tại : trang 15. Hoặc xem các bài khác bằng cách chọn số trang ở phía dưới phần gợi ý bởi Google.
Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, từ vựng N3 , luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kế hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.
Chúc các bạn học tiếng Nhật online hiệu quả !