|

Chữ hán N3 – Luyện thi N3Luyện thi N3 - Chữ hán N3 - bài 1

Mời các bạn cùng tiếp tục học 10 chữ Hán N3 bài số 26

Chữ hán N3 – Bài 26

251.

Âm Hán – Việt : Tạc

Âm on : さく

Âm kun :

Những từ hay gặp :

昨日(きのう/さくじつ):hôm qua

昨年(さくねん):năm ngoái

昨夜(さくや):tối hôm trước

252.

Âm Hán – Việt : Quân

Âm on : くん

Âm kun : きみ

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 君
Tướng quân của tôi cầm gậy và dùng miệng (口) ra lệnh cho tôi.

Những từ hay gặp :

(くん):cách gọi nam giới một cách thân thiện

(きみ):cậu, ấy (gọi người đối diện một cách thân thiện)

253.

Âm Hán – Việt : Kết

Âm on : けつ

Âm kun : むす-ぶ

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 結
Tôi đã dùng chỉ kết lại thành cái dây may mắn

Những từ hay gặp :

結ぶ(むすぶ):liên kết

結婚(けっこん):kết hôn

結論(けつろん):kết luận

結局(けっきょく):kết cục

結構(けっこう):đủ, không cần thêm

254.

Âm Hán – Việt : Hôn

Âm on : こん

Âm kun :

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 婚
Phụ nữ đổi họ sau ngày kết hôn

Những từ hay gặp :

結婚(けっこん):kết hôn

離婚(りこん):ly hôn

新婚旅行(しんこんりょこう):du lịch sau khi mới kết hôn (tuần trăng mật)

255.

Âm Hán – Việt : Chúc

Âm on : しゅく

Âm kun : いわ-う

Những từ hay gặp :

祝日(しゅくじつ):ngày lễ

お祝い(おいわい):chúc mừng

祝う(いわう):chúc mừng

256.

Âm Hán – Việt : Khúc

Âm on : きょく

Âm kun : ま-がる / ま-げる

Những từ hay gặp :

曲線(きょくせん):đường vòng

(きょく):giai điệu

曲がる(まがる):cong

曲げる(まげる):uốn cong

257.

Âm Hán – Việt : Áo

Âm on :

Âm kun : おく

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 奥
Tôi để gạo(米) trong một cái hộp lớn (大) và đặt nó ở phía sau

Những từ hay gặp :

奥さん(おくさん):vợ

(おく):bên trong

258.

Âm Hán – Việt : Tẩm

Âm on :

Âm kun : ね-る

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 寝
Hai người đang ngủ

Những từ hay gặp :

寝る(ねる):ngủ

寝坊(ねぼう):ngủ quên

昼寝(ひるね):ngủ ngày

Để luyện chữ Hán từ 251 tới 258 các bạn xem bài : Luyện tập kanji N3 bài 31

259.

Âm Hán – Việt : Thống

Âm on : つう

Âm kun : いた-い

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 痛
Vượt qua hàng rào trong đau đớn

Những từ hay gặp :

痛い(いたい):đau

頭痛(ずつう):đau đầu

腹痛(ふくつう):đau bụng

260.

Âm Hán – Việt : Nhiệt

Âm on : ねつ

Âm kun : あつ-い

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 熱
Tôi cuộn tròn người để giữ nhiệt

Những từ hay gặp :

(ねつ):nhiệt

熱い(あつい):nóng

熱心(ねっしん):nhiệt tình

熱中(ねっちゅう):đam mê

Trên đây là 10 chữ Kanji N3 ngày thứ 26. Các bạn có thể tiếp tục học bài tiếp theo tại : trang 27. Hoặc xem các bài khác bằng cách chọn số trang ở phía dưới phần gợi ý bởi Google.

Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, từ vựng N3 , luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kế hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.

Chúc các bạn học tiếng Nhật online hiệu quả !

Follow us on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bài viết liên quan: