Chữ hán N3 – Luyện thi N3
Mục lục :
Mời các bạn cùng tiếp tục học 10 chữ Hán N3 bài số 11
Chữ hán N3 – Bài 11
101. 防
Âm Hán – Việt : Phòng
Âm on : ぼう
Âm kun : ふせ-ぐ
Những từ hay gặp :
予防(よぼう):dự phòng
防ぐ(ふせぐ):ngăn cản
102. 救
Âm Hán – Việt : Cứu
Âm on : きゅう
Âm kun : すく-う
Những từ hay gặp :
救急車(きゅうきゅうしゃ):xe cấp cứu
救う(すくう):cứu
103. 警
Âm Hán – Việt : Cảnh
Âm on : けい
Âm kun :
Những từ hay gặp :
警官(けいかん):cảnh sát viên
警察(けいさつ):cảnh sát
警告(けいこく):cảnh báo
104. 察
Âm Hán – Việt : Sát
Âm on : さつ
Âm kun :
Những từ hay gặp :
警察(けいさつ):cảnh sát
警察署(けいさつしょ):sở cảnh sát
105. 故
Âm Hán – Việt : Cố
Âm on : こ
Âm kun :
Những từ hay gặp :
事故(じこ):sự cố, tai nạn
故~(こ~):cố ~
故障(こしょう):bị hỏng
106. 伝
Âm Hán – Việt : Truyền
Âm on : でん
Âm kun : つた-える
Cách nhớ :

Những từ hay gặp :
伝言(でんごん):lời nhắn
伝える(つたえる):truyền lại
手伝う(てつだう):giúp đỡ
107. 黄
Âm Hán – Việt : Hoàng
Âm on :
Âm kun : き
Những từ hay gặp :
黄色(おうしょく):màu vàng
黄色い(きいろい):vàng
108. 絵
Âm Hán – Việt : Hội
Âm on : かい
え
Âm kun :
Cách nhớ :

Những từ hay gặp :
絵(え):tranh
絵画(かいが):hội hoạ
絵本(えほん):sách tranh
Để luyện chữ Hán từ 101 tới 108 các bạn xem bài : Luyện tập kanji N3 bài 13
109. 組
Âm Hán – Việt : Tổ
Âm on :
Âm kun : く-む / くみ
Những từ hay gặp :
~組(~くみ):nhóm, tổ chức
組む(くむ):hợp tác
番組(ばんぐみ):chương trình
組み立てる(くみたてる):lắp ráp
110. 束
Âm Hán – Việt : Thúc
Âm on : そく
Âm kun : たば
Cách nhớ :

Những từ hay gặp :
約束(やくそく):hứa
花束(はなたば):bó hoa
Trên đây là 10 chữ Kanji N3 ngày thứ 11. Các bạn có thể tiếp tục học bài tiếp theo tại : trang 12. Hoặc xem các bài khác bằng cách chọn số trang ở phía dưới phần gợi ý bởi Google.
Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, từ vựng N3 , luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kế hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.
Chúc các bạn học tiếng Nhật online hiệu quả !