Chữ hán N3 – Luyện thi N3
Mục lục :
Mời các bạn cùng tiếp tục học 10 chữ Hán N3 bài số 28
Chữ hán N3 – Bài 28
271. 眠
Âm Hán – Việt : Miên
Âm on : みん
Âm kun : ねむ-い / ねむ-る
Cách nhớ :

Những từ hay gặp :
睡眠(すいみん):giấc ngủ
眠い(ねむい):buồn ngủ
眠る(ねむる):ngủ
272. 疲
Âm Hán – Việt : Bì
Âm on :
Âm kun : つか-れる
Cách Nhớ:

Những từ hay gặp :
疲れる(つかれる):mệt
273. 息
Âm Hán – Việt : Tức
Âm on :
Âm kun : いき
Cách Nhớ:

Những từ hay gặp :
息(いき):hơi thở
息子(むすこ):con trai
息切れ(いきぎれ):đứt hơi
274. 呼
Âm Hán – Việt : Hô
Âm on : こ
Âm kun : よ-ぶ
Những từ hay gặp :
呼ぶ(よぶ):gọi
呼吸(こきゅう):hô hấp
275. 厚
Âm Hán – Việt : Hậu
Âm on :
Âm kun : あつ-い
Những từ hay gặp :
厚い(あつい):dày
276. 泣
Âm Hán – Việt : Khấp
Âm on :
Âm kun : な-く
Cách nhớ :

Những từ hay gặp :
泣く(なく):khóc
277. 鳴
Âm Hán – Việt : Minh
Âm on :
Âm kun : な-く
な-る
Những từ hay gặp :
鳴る(なる):làm cho kêu (chuông)
鳴く(なく):kêu
278. 初
Âm Hán – Việt : Sơ
Âm on : しょ
Âm kun : はじ-め / はじ-めて
Cách Nhớ:

Những từ hay gặp :
初め(はじめ):bắt đầu (n)
初めて(はじめて):bắt đầu (adj)
最初(さいしょ):khởi đầu
初級(しょきゅう):trình độ sơ cấp
279. 泊
Âm Hán – Việt : Bạc
Âm on : はく
Âm kun : と-まる / と-める
Cách Nhớ:

Những từ hay gặp :
宿泊(しゅくはく):trọ
泊まる(とまる):trọ lại
泊める(とめる):ở lại
280. 葉
Âm Hán – Việt : Diệp
Âm on : よう
Âm kun : は
Cách Nhớ:

Những từ hay gặp :
紅葉(こうよう):lá đỏ
葉(は):lá
言葉(ことば):từ vựng
Trên đây là 10 chữ Kanji N3 ngày thứ 28. Các bạn có thể tiếp tục học bài tiếp theo tại : trang 29. Hoặc xem các bài khác bằng cách chọn số trang ở phía dưới phần gợi ý bởi Google.
Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, từ vựng N3 , luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kế hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.
Chúc các bạn học tiếng Nhật online hiệu quả !