様 : Dạng.

Onyomi : ヨオ.

Kunyomi : さま.

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 様, 信, 調
Một cái cây (木), con cừu (羊) và nước (水) tạo nên một tình hình an bình

Các từ thường gặp:

様 (かみさま) : vị thần

様 (たなかさま) : Ngài Tanaka

(な さまざまな) : nhiều loại

(ようす) : tình trạng

様に (どうように) : tương tự

様 (みなさま) : Quí vị

様 (おうさま) : vua

模様 (もよう) : mẫu, dạng, hoa văn

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :