申 : Thân

Onyomi : シン

Kunyomi : もう_す

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 申
Tia chớp đã nói với tôi rằng ‘tên ta là Tia chớp’

Các từ thường gặp:

申す (もうす) : lời nói

申しげる (もうしあげる) : nói, trình bày (lịch sự)

申しむ (もうしこむ) : xin (gia nhập), ứng tuyển

申し訳ない (もうしわけない) : xin lỗi

申請 (しんせいしょ) : mẫu đăng ký

申しる (もうしでる) : đề xuất

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :