Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 213

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 213

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 213

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 213. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 213

ちっとも

Cách đọc : ちっとも
Ý nghĩa tiếng Anh : (not) at all (casual)
Ý nghĩa tiếng Việt : một chút cũng không
Ví dụ :
(かのじょ)が(けっこん)したなんて、ちっともら(しら)なかった。
Ý nghĩa ví dụ :
Việc cô ấy đã kết hôn, quả tình tôi không biết chút gì cả

親指

Cách đọc : おやゆび
Ý nghĩa tiếng Anh : thumb
Ý nghĩa tiếng Việt : ngón cái
Ví dụ :
(おやゆび)を怪我(けが)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã làm bị thường ngón cái

通り過ぎる

Cách đọc : とおりすぎる
Ý nghĩa tiếng Anh : go past, pass
Ý nghĩa tiếng Việt : đi quá
Ví dụ :
うっかり(もくてきち)をぎ(とおりすぎ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Lơ đãng, tôi đã đi quá đích đến

屋上

Cách đọc : おくじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : housetop, rooftop
Ý nghĩa tiếng Việt : nóc nhà
Ví dụ :
(おくじょう)から富(ふじさん)がえ(みえ)ました。(おくじょう)にアンテナがっ(たっ)ていますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Có thể nhìn thấy núi Phú sỹ từ trên mái nhà
Trên mái nhà có đặt ăng ten nhỉ

Cách đọc : ふた
Ý nghĩa tiếng Anh : lid, cover
Ý nghĩa tiếng Việt : vung, nắp nồi
Ví dụ :
(はこ)に蓋をし(ふたをし)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Toi đã nắp hộp lại rồi đó

いつの間にか

Cách đọc : いつのまにか
Ý nghĩa tiếng Anh : without noticing/realizing
Ý nghĩa tiếng Việt : lúc nào không biết
Ví dụ :
いつのにか(いつのまにか)(よる)がけ(あけ)ていたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Không biết từ lúc nào trời đã sáng rồi nhỉ

Cách đọc : ぞう
Ý nghĩa tiếng Anh : elephant
Ý nghĩa tiếng Việt : con voi
Ví dụ :
(ぞう)にっ(のっ)てみたいです。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi muốn leo lên lưng voi

嫌がる

Cách đọc : いやがる
Ý nghĩa tiếng Anh : dislike, be unwilling
Ý nghĩa tiếng Việt : ghét
Ví dụ :
(かれ)はタバコの(けむり)を嫌がる(いやがる)の。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy hét khói thuốc lá à

わがまま

Cách đọc : わがまま
Ý nghĩa tiếng Anh : selfish
Ý nghĩa tiếng Việt : ích kỷ
Ví dụ :
(こども)のわがままを叱っ(しかっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã mắng thái độ ích kỷ của bọn trẻ

徹夜

Cách đọc : てつや
Ý nghĩa tiếng Anh : staying up all night
Ý nghĩa tiếng Việt : thức trắng đêm
Ví dụ :
ゆうべは徹(てつや)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tối qua tôi đã thức trắng đêm

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 213.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :