Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 530

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 530

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 530
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 530. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 530

送り仮名

Cách đọc : おくりがな
Ý nghĩa tiếng Anh : kana suffix
Ý nghĩa tiếng Việt : phiên âm cách đọc chữ hán
Ví dụ :
その送り仮名(おくりがな)は間違っ(まちがっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
cách phiên âm đó đã sai rồi

強める

Cách đọc : つよめる
Ý nghĩa tiếng Anh : strengthen (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : làm khỏe, làm mạnh
Ví dụ :
(ひ)を強め(つよめ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy cho to lửa lên

分裂

Cách đọc : ぶんれつ
Ý nghĩa tiếng Anh : division, split
Ý nghĩa tiếng Việt : chia rẽ, chia ra
Ví dụ :
会社(かいしゃ)が二つ(ふたつ)の派閥(はばつ)に分裂(ぶんれつ)しているんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
công ty bị chia thành 2 bè phái

修了

Cách đọc : しゅうりょう
Ý nghĩa tiếng Anh : completion (of a course of study)
Ý nghĩa tiếng Việt : sự hoàn thành (khóa học)
Ví dụ :
先月(せんげつ)、そのコースを修了(しゅうりょう)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tháng trước, tôi đã hoàn thành khóa học đó

のどか

Cách đọc : のどか
Ý nghĩa tiếng Anh : tranquil, peaceful
Ý nghĩa tiếng Việt : thanh bình, yên tĩnh
Ví dụ :
(わたし)の田舎(いなか)はのどかなところです。
Ý nghĩa ví dụ :
quên tôi là một nơi yên bình

近視

Cách đọc : きんし
Ý nghĩa tiếng Anh : near-sightedness (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : bị cận thị
Ví dụ :
彼(かれ)は軽い(かるい)近視(きんし)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta bị cận nhẹ

待ち遠しい

Cách đọc : まちどおしい
Ý nghĩa tiếng Anh : can’t wait for, long for
Ý nghĩa tiếng Việt : mong ngóng, mong đợi
Ví dụ :
入学式(にゅうがくしき)が待ち遠しい(まちどおしい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi rất mong ngóng ngày nhập trường

慣れ

Cách đọc : なれ
Ý nghĩa tiếng Anh : getting used to, habituation
Ý nghĩa tiếng Việt : thói quen, kinh nghiệm
Ví dụ :
仕事(しごと)には慣れ(なれ)も必要(ひつよう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
trong công việc kinh nghiệm là điều cần thiết

早める

Cách đọc : はやめる
Ý nghĩa tiếng Anh : move forward (time, schedule etc.), expedite
Ý nghĩa tiếng Việt : làm cho nhanh lên
Ví dụ :
集合(ごう)時間(じかん)を30分(ふん)早め(はやめ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đẩy thời gian của trện đấu nhanh lên 30 phút

弱める

Cách đọc : よわめる
Ý nghĩa tiếng Anh : weaken (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : làm cho yếu đi
Ví dụ :
火を弱めて(ひをよわめて)ください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy cho nhỏ lửa đi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 530.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :