Từ vựng tiếng Nhật N5 – Luyện thi tiếng Nhật N5

Từ vựng tiếng Nhật N5 – Tuần 5

Luyện thi tiếng Nhật N5 : Từ vựng N5

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N5 – tuần thứ 5

Có thể bạn quan tâm : cách học từ vựng tiếng Nhật

25.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 25

241. ここ(koko) : Ở đây

242. ごご(gogo) : Chiều, Pm

243. ここのか(kokonoka) : 9 ngày, ngày thứ chín

244. ここのつ(kokonotsu) : 9 cái

245. ごぜん(gozen) : Sáng, Am

246. こたえる(kotaeru) : Trả lời

247. こちら(kochira) : Người này, đằng này

248. こっち(kocchi) : Người này, đằng này

249. コップ(koppu) : Cốc, chén

250. ことし(kotoshi) : Năm nay

 

26.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 26

251. ことば(kotoba) : Từ ngữ

252. こども(kodomo) : Trẻ con

253. この(kono) : Đi trước danh từ chỉ vật ở gần người nói và người nghe (cái này)

254. ごはん(gohan) : Cơm

255. コピー・する(kopiisuru) : Sao chép

256. こまる(komaru) : Gặp rắc rối

257. これ(kore) : Cái này

258. こんげつ(kongetsu) : Tháng này

259. こんしゅう(konshyuu) : Tuần này

260. こんな(konna) : Như thế này

 

27.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 27

261. こんばん (konban) : Tối nay

262. さあ (saa) : à, vậy thì

263. さいふ (saifu) : Ví

264. さかな (sakana) : Cá

265. さき (saki) : Trước

266. さく (saku) : Nở (hoa)

267. さくぶん (sakubun) : Bài văn

268. さす (sasu) : Bật (ô), chỉ (tay)

269. ~さつ (~satsu) : Đơn vị đếm cho sách, báo

270. ざっし (zasshi) : Tạp chí

28.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 28

271. さとう(satou) : Đường ăn

272. さむい(samui) : Lạnh (thời tiết)

273. さらいねん(sarainen) : Hai năm nữa

274. ~さん(san) : Anh, chị (đi sau tên người)

275. さん(san) : 3

276. さんぽ(する)(sanpo(suru)) : Tản bộ

277. し(shi) : 4

278. ~じ(ji) : ~ Giờ (đi sau số giờ)

279. しお(shio) : Muối

280. しかし(shikashi) : Tuy nhiên

 

29.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 29

281. じかん(jikan) : Thời gian

282. ~じかん(jikan) : ~ giờ ( đi sau khoảng thời gian)

283. しごと(shigoto) : Công việc

284. じしょ(jisho) : Từ điển

285. しずか(shizuka) : Yên tĩnh

286. した(shita) : Dưới

287. しち(shichi) : 7

288. しつもん(shitsumon) : Câu hỏi

289. じてんしゃ(jitensha) : Xe đạp

290. じどうしゃ(jidousha) : Ô tô

30.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 30

291. しぬ(shinu) : Chết

292. じびき(jibiki) : Từ điển

293. じぶん(jibun) : Bản thân, tự thân

294. しまる(shimaru) : Đóng ,bị đóng

295. しめる(shimeru) : Đóng lại

296. しめる(shimeru) : Buộc ,trói

297. じゃ/じゃあ(jya/jyaa) : Vậy thì

298. しゃしん(shashin) : Tấm hình

299. シャツ(shatsu) : Áo sơ mi

300. シャワー(shawaa) : Vòi hoa sen

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau 

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :