Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 237

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 237


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 237. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 237

弁護士

Cách đọc : べんごし
Ý nghĩa tiếng Anh : lawyer, attorney
Ý nghĩa tiếng Việt : luật sư
Ví dụ :
(ちち)は弁護士(べんごし)です。
彼(かれ)はついに弁護士(べんごし)の資格(しかく)を取っ(とっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cha tôi là luật sư
Anh ấy cuối cùng đã lấy được giấy tư cách hành nghề luật sư rồi đó

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

入力

Cách đọc : にゅうりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : input, entry
Ý nghĩa tiếng Việt : nhập (dữ liệu)
Ví dụ :
彼女(かのじょ)の仕事(しごと)はデータの入力(にゅうりょく)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Công việc của cô ấy là nhập dữ liệu

前回

Cách đọc : ぜんかい
Ý nghĩa tiếng Anh : last time
Ý nghĩa tiếng Việt : lần trước
Ví dụ :
前回(ぜんかい)の続き(つづき)から始め(はじめ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng ta hãy bắt đầu từ phần tiếp theo của lần trước

画面

Cách đọc : がめん
Ý nghĩa tiếng Anh : screen
Ý nghĩa tiếng Việt : màn hình
Ví dụ :
テレビの画面(がめん)が明る(あかる)すぎる。画面(がめん)の左側(ひだりがわ)を見(み)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Màn hình ti vi sáng quá
Hãy nhìn phía trái của màn hình

後半

Cách đọc : こうはん
Ý nghĩa tiếng Anh : latter half, second half
Ý nghĩa tiếng Việt : hiệp hai, nửa sau
Ví dụ :
ドラマの後半(こうはん)は来週(らいしゅう)放送(ほうそう)されるんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Phần sau của phim truyền hình sẽ được phát vào tuần sau

自信

Cách đọc : じしん
Ý nghĩa tiếng Anh : confidence
Ý nghĩa tiếng Việt : tự tin
Ví dụ :
あの人(あのひと)の顔(かお)には自信(じしん)があふれているね。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong khuôn mặt của người dó nổi lên vẻ tự tin nhỉ

素敵

Cách đọc : すてき
Ý nghĩa tiếng Anh : lovely, nice
Ý nghĩa tiếng Việt : đẹp đẽ, tuyệt vời
Ví dụ :
素敵(すてき)なプレゼントをありがとう。
このアクセサリーは素敵(すてき)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cảm ơn anh vì món quá tuyệt vời
Món trang sức đó thật tuyệt vời

当たり前

Cách đọc : あたりまえ
Ý nghĩa tiếng Anh : no wonder, natural
Ý nghĩa tiếng Việt : đương nhiên
Ví dụ :
あなたの成績(せいせき)が下がっ(さがっ)たのは当たり前(あたりまえ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Thành tích của anh lên là chuyện đương nhiên

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

やり方

Cách đọc : やりかた
Ý nghĩa tiếng Anh : way of doing
Ý nghĩa tiếng Việt : cách làm
Ví dụ :
仕事(しごと)のやり方(やりかた)を教え(おしえ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy chỉ cho tôi cách làm

わずか

Cách đọc : わずか
Ý nghĩa tiếng Anh : meager, marginal
Ý nghĩa tiếng Việt : chỉ một chút
Ví dụ :
彼(かれ)はわずかな貯金(ちょきん)で暮らし(くらし)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang sống nhờ vào chút tiền tiết kiệm

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 237.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :