You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp によって niyotte, ni yotte

Cấu trúc ngữ pháp によって niyotte, ni yotte

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp によって niyotte, ni yotte. Cấu trúc  によって hoàn toàn dùng thay được cho cấu trúc により, tuy nhiên  により thường được dùng trong văn viết hơn.

Cấu trúc ngữ pháp によって niyotte, ni yotte

Cấp độ : N3

Chú ý : Cấu trúc ngữ pháp によって sẽ biến dạng thành による hoặc により tùy thuộc vào dạng từ đằng sau nó, nhưng ý nghĩa không thay đổi.

によって có thể viết bằng Kanji  nhưng thường được viết bằng Hiragana nhiều hơn

Cách dùng ngữ pháp によって 1 : N + によって

Ý nghĩa : Do N, bởi vì N, mang nghĩa chỉ nguyên nhân.

Ví dụ :

によってなくなった。
Kare ha jishin ni yotte zaisan ga zenbu nakunatta.
Anh ấy bị mất tất cả tài sản bởi vì trận động đất.

A「さんはによっておさんを亡くしたそうですよ。」
B「おの毒に。」
A : “Tanaka san ha kinou no jinshin jiko ni yotte okaasan wo nakushita sou desu yo.”
B : “O ki ni doku ni.”
A : “Nghe nói anh Tanaka đã mất mẹ trong vụ tai nạn thiệt hại mạng người hôm qua đó”.
B : “Tội nghiệp quá”.

での災によって1000んでしまった。
Toukyou de no kasai ni yotte sennin ha shindeshimatta.
Ở Tokyo đã có 1000 người bị chết vì hỏa hoạn.

ABCの倒によってしてしました。
ABC kaisha no tousan ni yotte watashitachi ha zenin shitsugyou shiteshimashita.
Bởi vì công ty ABC phá sản mà chúng tôi tất cả đều thất nghiệp.

あの労によってえるんです。
Ano hito ha kurou ni yotte roujin ni mierun desu.
Hắn ta vì lao động khổ sở mà nhìn như người già.

Cách dùng 2 : N + によって

Ý nghĩa : Chỉ phương tiện, thủ đoạn.

Ví dụ :

調べたによって、況がだいたいわかった。
Shirabeta shorui ni yotte, jiggyou ga daitai wakatta.
Dựa vào tài liệu đã tìm mà tôi đã đại khái hiểu được tình hình.

アンケートによって、グラフをかいてみてください。
Anke-to ni yotte, gurafu wo kaitemite kudasai.
Hãy vẽ thử biểu đồ bằng bản điều tra này xem.

さんがしたによって、ははやく提えるべきだ。
Ishida san ga dashita shiryou ni yotte, watashi ha hayaku teian wo kangaeru beki da.
Chúng ta phải nhanh chóng nghĩ đề xuất dựa trên tài liệu anh Ishida đưa ra.

パソコンによっていろいろなウェブにすることができました。
Pasokon ni yotte iroiro na webu ni sekkin suru koto ga dekimashita.
Nhờ vào máy tính cá nhân mà tôi đã tiếp cận được với nhiều trang web.

インターネットによってあのをたくさんられてとても便です。
Inta-netto ni yotte ano hito no jouhou wo takusan erarete totemo benri desu.
Nhờ vào internet mà tôi đã kiếm được rất nhiều thông tin của người đó nên rất tiện lợi.

Cách dùng 3 : N (chỉ người)+ によって

Ý nghĩa : bởi vì N (người) mà một sự việc/ sự vật gì đó được hình thành.

Ví dụ :

このはフランスによっててられました。
Kono hashi ha furansu jin no yuumei na kenchiku ka ni yotte tate rare mashita.
Cây cầu này đã được một kiến trúc sư người Pháp nổi tiếng xây lên.

のプランはさんによってされます。
Tsugi no puran ha takahashi san ni yotte happyou saremasu.
Kế hoạch tiết theo sẽ do anh Takahashi trình bày.

このの描いたというによって2に描かれました。
Kono onna no hito no kaita e ha nakamura toiu gaka ni yotte ni nen maeni kakaremashita.
Bức tranh vẽ người phụ nữ này được một họa sĩ tên là Nakamura vẽ 2 năm trước.

によってられて、されたそうですよ。
Kanji ha chuugokujin ni yotte tsukurarete, ato nihon ni ryuunyuu sareta sou desu yo.
Chữ Hán được người Trung Quốc tạo ra, sau đó du nhập vào Nhật Bản.

あのレストランはなクックにかれて、がとてもいそうです。
Ano resutoran ha sekai de yuumei na kukku ni hikarete, nedan ga totemo takai sou desu.
Nhà hàng đó là do một đầu bếp nổi tiếng thế giới mở ra nên giá cả rất đắt đỏ.

Chú ý : Cách dùng của によって trong mẫu này tương đương với cách dùng に trong mẫu câu bị động, tuy nhiên khi muốn nói một cái gì đó được ai đó “tạo ra”, “sinh ra” thì thường dùng によって hơn là に.

Cách dùng 4 : N + によって

Ý nghĩa : Lấy N làm tiêu chuẩn để tính, làm chỗ dựa, nhờ vào N để làm tiếp.

Ví dụ :

このガイドブックによって街を散しましょう。
Kono gaidobukku ni totte machi wo sanpo shimashou.
Hãy đi dạo quanh thị trần này dựa vào quyển sách hướng dẫn này thôi.

績によってするかどうかめます。
Kondo no shiken no seiseki ni yotte shingaku suru kadouka kimemasu.
Dựa vào kết quả đợt thi lần này mà tôi sẽ quyết định có học lên cao hay không.

によって、為はめられるとらせられました。
Kourei ni yotte, kanojo no koui ha mitomerareru to shiraseraremashita.
Dựa vào lệ thường mà hành động của cô ấy đã được thông báo là được chấp nhận.

さんのによって、のステップをするかどうかわかります。
Maeda san no ketsui ni yotte, tsugi no suteppu wo suru kadouka wakarimasu.
Tùy thuộc vào quyết định của anh Maeda mà chúng tôi sẽ biết có nên làm bước tiếp theo không.

によって、するかどうかします。
Oya no doui ni yotte, ryuugaku suru kadouka ketsui wo dashimasu.
Tùy vào sự đồng ý của bố mẹ mà tôi sẽ đưa ra quyết định đi du học hay không.

Cách dùng 5 : N + によって

Ý nghĩa : Tùy vào N mà khác nhau/ riêng.

Ví dụ :

によって策があります。
Kuni ni yotte seisaku ga samazama arimasu.
Tùy thuộc vào từng đất nước mà chính sách có nhiều loại.

によってこんながの策がいます。
hito ni yotte konna mondai no kaiketsu saku ga chigaimasu.
Tùy từng người mà có cách giải quyết vấn đề này khác nhau.

によっています。
Baai ni yotte kangaekata ga chigaimasu.
Tùy thuộc vào tình huống mà cách trả lời khác nhau.

によってこのがわかります。
Bun ni yotte kono kotoba no imi ga wakarimasu.
Tùy thuộc vào câu văn mà ý nghĩa từ này khác nhau.

パソコンのによってそのができるかできないかめられます。
Pasokon no shurui ni yotte sono sousa ga dekiruka dekinai ka kimeraremasu.
Tùy vào loại máy tính cá nhân mà có thể làm được thao tác này hay không.

によってそのうべきかないかわかります。
Toki ni yotte sono hanashi wo iu beki ka nai ka wakarimasu.
Tùy thuộc vào thời điểm mà có nên nói câu chuyện này ra hay không.

So sánh giữa によって và によっては

Giữa によって và によっては không có gì khác biệt lớn. Thường thêm は để nhấn mạnh thêm ý câu chứ không ảnh hưởng đến ý nghĩa câu.

Ví dụ :

いたによっています。
Bunshou no kaita hito ni yotte kaikata ga chigaimasu.
Tùy thuộc vào người viết đoạn văn mà cách viết khác nhau.

いたによってはいます。
Bunshou no kaita hito ni yotte kaikata ga chigaimasu.
Tùy thuộc vào người viết đoạn văn mà cách viết khác nhau.

Ta thấy hai câu trên ý nghĩa không hề thay đổi, chỉ là câu dùng によっては nhấn mạnh hơn.

Biến thể của によって

によらず ni yorazu

Cách dùng : N + によらず

Ý nghĩa : Ngược lại với によって thì によらず mang nghĩa “không phụ thuộc vào/ không liên hệ/ không dựa vào…”. Mẫu này có các cách dùng tương tự với mẫu によって.

Ví dụ :

績によらず、のクラスがべられますよ。
Seiseki ni yorazu, tsugi no toshi no kurasu ga narabe raremasu yo.
Lớp học năm sau sẽ được xếp không dựa vào thành tích đâu.

ここではとかとかによらず、しているそうです。
Koko deha nenrei toka seibetsu toka ni yorazu, mina ga isshoni seikatsu shiteiru sou desu.
Ở đây mọi người cùng nhau chung sống không phụ thuộc vào tuổi tác và giới tính.

によらず、ここでです。
hito ni yorazu, koko de mina ga byoudou desu.
Ở đây mọi người đều bình đẳng cho dù là ai đi nữa.

距離によらず、どこでものサービスは展されます。
Kyori ni yorazu, dokodemo watashi tachi no sa-bisu ha tenkai saremasu.
Dịch vụ chúng tôi được triển khai ở tất cả mọi nơi không phụ thuộc vào khoảng cách.

Biến thể によると và によれば

によると là một biến thể của によって.

Cách dùng : N + によると

Ý nghĩa : Biểu thị nơi xuất phát của điều mình nghe được. Thường dịch là “dựa vào nguồn tin…”.

Ví dụ :

によると、の犯が逮捕されました。
Shinbun ni yoru to, satsujin no hannin ga taiho saremashita.
Theo bài báo thì hung thủ giết người đã bị bắt.

によると、だそうです。
Tenki jouhou ni yoruto, asu ha ame da sou desu.
Dựa vào dự báo thời tiết mà nghe nói ngày mai mưa.

さんのによると、あの提から応されます。
Ishida san no happyou ni yoruto, ano teian ha raigetsu kara ouyou saremasu.
Dựa vào phát biểu của anh Ishida thì đề án đó tháng sau sẽ áp dụng.

アナウンサーのによると、したそうです。
Anaunsa- no setsumei ni yoruto, taifuu ga chuugoku ni sekkinshita sou desu.
Dựa vào thuyết minh của phát thanh viên thì bão đã tiếp cận Trung Quốc.

によれば cũng mang ý nghĩa tương đương によると. Ví dụ :

によれば、そのれないそうです。
Kare no hanashi ni yoreba, sono basho ha kiken de hairenai sou desu.
Dựa vào câu chuyện của anh ấy thì chỗ đó nguy hiểm nên không thể vào.

によれば、しました。
Shinbun ni yoreba, nihon no saidai na hashi ga kanryou shimashita.
Dựa vào bài báo mà biết được cây cầu lớn nhất Nhật Bản đã hoàn thành.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

による:niyoru, ni yoru
によると:niyoruto, ni yoruto
によれば:niyoreba, ni yoreba
により:niyori, ni yori

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp によって niyotte, ni yotte. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: