Cấu trúc ngữ pháp ものなら mononara

Cấu trúc ngữ pháp ものなら mononaraCấu trúc ngữ pháp ものなら mononara

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ものなら mononara

Cách chia :

Câu + ものなら
Vよう+ものなら

Ý nghĩa, cách dùng và

Ví dụ :

1. Diễn tả ý “nếu trong trường hợp một hành động, động tác ít có khả năng thực hiện mà thực hiện được thì…”. Thường đi với động từ khả năng. Trường hợp lặp lại cùng một động từ thì nhấn mạnh ý nghĩa không thực hiện được.

Ví dụ :

もしおをたくさん稼がれものなら、いろいろなものをいます。
Nếu tôi kiếm được thật nhiều tiền thì tôi sẽ mua thật nhiều đồ

できるものなら、このめて、ります。
Nếu làm được thì tôi sẽ bỏ công ty này để thành lập công ty riêng

がかなえるものなら、僕はよそのみたい。
Nếu nguyện vọng được đáp ứng thì tôi muốn sống ở một nơi xa.

2. Diễn tả ý nghĩa trình bày điều kiện “lỡ nếu có một hành động, trạng thái xảy ra như thế thì…”. Đây là cách nói hơi cường điệu, theo sau thường là cách nói “phát sinh những việc không hay..”

Ví dụ :

ちようものなら、僕はにそうにがかりする。
Nếu tôi lỡ trượt kì thi đầu vào đại học Tokyo thì tôi sẽ thất vọng như muốn chết

さんのをなくそうものなら、ってしまうかもしれない。
Nếu lỡ làm mất đồ của anh Tanaka thì chắc anh ấy sẽ nổi giận mất

と喧嘩しようものなら、に叱られますよ。
Nếu lỡ cãi nhau với em gái thì tôi sẽ bị mẹ mắng mất.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

というものだ(N4)toiumonoda
もの/もん mono/ mon
ものか monoka
ものがある monogaaru
ものだ monoda
ものだから monodakara
ものではない monodehanai
ものでもない monodemonai
ものとおもう monotoomou
ものとする monotosuru
をものともせずに womonotomosezuni, womonoto mosezuni
ものなら mononara
ものの monono
ものを monowo

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ものなら mononara. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :