Cấu trúc ngữ pháp ものがある monogaaru

Cấu trúc ngữ pháp ものがある monogaaruCấu trúc ngữ pháp ものがある monogaaru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ものがある monogaaru

Cấp độ : N2

Cách chia :

Aな(bỏな)+ものがある
Aい+ものがある
Vる+ものがある

Ý nghĩa, cách dùng :

Mang ý nghĩa có một điều đặc trưng, một điều nổi bật trong toàn thế, còn mang ý nghĩa là có cảm giác là~

Ví dụ :

のレポートはがいいものがある
Trong bản báo cáo của cô ấy có điểm nổi bật là ý kiến cá nhân tốt

このにはけるものがある。
Trong bức tranh này có sự thu hút người khác nổi bật.

くまでするのはいものがある
Tôi có cảm giác khổ sở khi ngày nào cũng làm tăng ca đến tối muộn

にはどこかなものがある。
Cách nói chuyện của anh ta có cảm giác cưỡng ép ở đâu đó

をさらにるものがある。
Tác phẩm mới lần này có điểm vượt trội hơn hẳn tác phẩm trước

Chú ý: Đây là cách nói dùng trong văn viết. Cũng có thể sử dụng các từ “られる”, “められる” thay cho “ある”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

というものだ(N4)toiumonoda
もの/もん mono/ mon
ものか monoka
ものがある monogaaru
ものだ monoda
ものだから monodakara
ものではない monodehanai
ものでもない monodemonai
ものとおもう monotoomou
ものとする monotosuru
をものともせずに womonotomosezuni, womonoto mosezuni
ものなら mononara
ものの monono
ものを monowo

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ものがある monogaaru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :