Cấu trúc ngữ pháp ものだ monoda

Cấu trúc ngữ pháp ものだ monodaCấu trúc ngữ pháp ものだ monoda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ものだ monoda

Cấp độ : N3

Cách chia :

Aな(giữ な)+ものだ
Aい+ものだ
V thể thông thường+ものだ

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả một cảm xúc nào đó về một điều là chuyện hiển nhiên, bản chất, chuyện thông thường, chân lí. Cũng có trường hợp trình bày như một lời giáo huấn.

Ví dụ :

はいろいろな災うものだ。
Đời người vốn gặp phải nhiều tai nạn

命はいものだ。きているうちに、やりたいことをやらなきゃならない。
Sinh mệnh vốn ngắn. Trong lúc còn sống thì phải làm những điều muốn làm

司を尊するものだ。
Nhân viên công ty thì phải tôn trọng cấp trên

2. Diễn tả cảm xúc, cảm thán.

Ví dụ :

は貧乏でも、被害におった。しいものだ。
Anh ta dù nghèo nhưng vẫn góp tiền để giúp đỡ những người bị thiệt hại. Đúng là hiền lành.

にそんなひどいな態をして、なものだ。
Tỏ thái độ tệ như thế với mẹ, đúng là đồ hỗn láo

3. Diễn tả tâm trạng ngạc nhiên, không ngờ vế một sự việc nào đó. Với mẫu câu này nếu không dùng từ “よく” kèm với nó sẽ làm mất sự tự nhiên. Đây là cách dùng

Ví dụ :

そんなにしいテストが、はよく100たものだ。
Bài kiểm tra khó như thế mà cô ấy được điểm 100

こんなきいはよくつぶれたものだ。
Công ty lớn như vậy mà lại bị phá sản

4. Diễn tả tâm trạng rất muốn, rất ao ước một việc gì đó.
Dùng riêng với cách chia :Vたい+ものだ。

Ví dụ :

しにきたいものだ。
Tôi rất muốn đến Nhật du lịch.

がないところにみたいものだ。
Tôi rất muốn sống ở nơi không có chiến tranh.

5. Diễn tả một sự việc, một hành vi được duy trì, lặp đi lặp lại trong quá khứ mang nhiều cảm xúc (không kéo dài đến thời điểm hiện tại)
Dùng riêng với cách chia : Vた+ものだ。

Ví dụ :

いころ、僕はさんとを釣ったものだ。
Hồi còn nhỏ tôi thường cùng anh Tanaka câu cá ở sông.

いころ、はいろいろなったものだ。がないので、どこでもけない。
Hồi còn trẻ tôi thường đi rất nhiều nước. Bây giờ không có sức khỏe nên cũng chẳng đi đâu được

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

というものだ(N4)toiumonoda
もの/もん mono/ mon
ものか monoka
ものがある monogaaru
ものだ monoda
ものだから monodakara
ものではない monodehanai
ものでもない monodemonai
ものとおもう monotoomou
ものとする monotosuru
をものともせずに womonotomosezuni, womonoto mosezuni
ものなら mononara
ものの monono
ものを monowo

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ものだ monoda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :