Cấu trúc ngữ pháp ものか monoka

Cấu trúc ngữ pháp ものか monokaCấu trúc ngữ pháp ものか monoka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ものか monoka

Cấp độ : N2

Cách chia :

Aな(giữ な)+ものか
Aい+ものか
V る+ものか

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả ý phủ định mạnh mẽ, biểu thị chủ ý của người nói. Mang ý nghĩa “không”, “nhất định không”

Ví dụ :

っているので、僕にうものか。
Anh ta đang nổi giận nên nhất định không nói với tôi đâu

っていますよ。かいものか。
Ngoài trời tuyết đang rơi đấy. Không ấm áp gì đâu

2. Vないものだろうか

Diễn tả tâm trạng của người nói muốn thực hiện một việc nào đó. Có trường hợp đi chung với (と)える ở cuối câu thì sẽ mang nghĩa “suy nghĩ xem có thể thực hiện được không”, đôi khi mang tâm trạng bối rối với việc chưa thực hiện được hoặc là cách nói yêu cầu khiêm tốn

Ví dụ :

もう1をできないものだろうか。できたのに…
Ước gì chỉ làm được một câu nữa thôi. Nhất định sẽ đỗ đại học mà.

100メトルげないものだろうかえてください。
Cậu hãy nghĩ xem cậu có bơi được 100 m không

3. どうしたものだろうか:Diễn tả tâm trạng phân vân không biết nên làm thế nào của người nói. Nếu có đối tượng giao tiếp sẽ là một câu hỏi

Ví dụ :

このはどうしたものだろうか
Cách giải quyết vấn đề này nên làm thế nào đây

敗、へのはどうしたものか
Cậu định giải thích thế nào với giám đốc về thất bại của đề án náy

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

というものだ(N4)toiumonoda
もの/もん mono/ mon
ものか monoka
ものがある monogaaru
ものだ monoda
ものだから monodakara
ものではない monodehanai
ものでもない monodemonai
ものとおもう monotoomou
ものとする monotosuru
をものともせずに womonotomosezuni, womonoto mosezuni
ものなら mononara
ものの monono
ものを monowo

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ものか monoka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :