Cấu trúc ngữ pháp ものだから monodakara

Cấu trúc ngữ pháp ものだから monodakaraCấu trúc ngữ pháp ものだから monodakara

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ものだから monodakara

Cấp độ : N2

Cách chia :

Aな+ものだから
Nな+ものだから
Aい+ものだから
V thể thông thường+ものだから

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả nguyên nhân, lí do, mang ý nghĩa là vì một nguyên nhân gì đó có mức độ quá cao mà đã làm luôn mà không suy nghĩ nhiều. Vế sau không phải là những hình thức ý chí, ra lệnh… Thường là con gái dùng.

Ví dụ :

になった尾をっているものだから、みました。
Vì tôi biết mẹ bị bệnh nên đã nghỉ học

んでいるのがえるものだから、プレーキをした。
Vì thấy đám trẻ đang chơi ở phía trước nên tôi đã phanh gấp

ちょっとがあったものですから、しました。
Hôm qua tôi bị sốt nên đã không có mặt

2. …ったものだから:Diễn tả ý vì nghĩ rằng nên… Cấu trúc này tương đối giống với ったから nhưng tạo cảm giác biện hộ.

Ví dụ :

だれでもっているとったものだから、ませんでした。
Tôi nghĩ rằng ai cũng biết nên đã không thông báo

られないとったものだから、しませんでした。
Tôi nghĩ cô ấy không thể đến nên đã không chuẩn bị tài liệu cho cô ta

んだとったのだから、してしまった。
Tôi nghĩ anh ấy nghỉ nên đã xuất phát mất rồi

Chú ý: Cách dùng 1 là cách dùng trong văn viết, cách nói thân mật là もんだから

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

というものだ(N4)toiumonoda
もの/もん mono/ mon
ものか monoka
ものがある monogaaru
ものだ monoda
ものだから monodakara
ものではない monodehanai
ものでもない monodemonai
ものとおもう monotoomou
ものとする monotosuru
をものともせずに womonotomosezuni, womonoto mosezuni
ものなら mononara
ものの monono
ものを monowo

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ものだから monodakara. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :