Cấu trúc ngữ pháp ものでもない monodemonai, mono demonai

Cấu trúc ngữ pháp ものでもない monodemonai, mono demonaiCấu trúc ngữ pháp ものでもない monodemonai, mono demonai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ものでもない monodemonai, mono demonai

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vた+ものでもない
Vない+ものでもない

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả ý nghĩa “không xấu đến mức ấy”, theo sau là những cách nói có ý xem nhẹ sự việc.

Ví dụ :

ではないが、テストは50ったものでもない。
Tuy tiếng Nhật của tôi không giỏi nhưng không tệ đến mức được dưới 50 điểm bài kiểm tra

いですが、100メトルってれたものでもない。
Đúng là cơ thể tôi yếu thật nhưng không đến nỗi mệt khi chạy 100 m

が嫌いですが、ったものでもない。
Tôi ghét anh ấy thật nhưng không đến nỗi đi nói xấu.

2. Diễn tả ý rụt rè, khẳng định không chắc chắn. Mang ý nghĩa “không hẳn là không kịp”. Đây là cách nói cổ, trang trọng, gần giống với mẫu “Vなくてもない”

Ví dụ :

けないものでもないですが、けられないですよ。
Không phải là tôi không giúp mà là không thể giúp được đấy.

しいけれど、懸命にすれば、できないものでもないだろう
Tuy khó nhưng nếu nỗ lực làm thì không phải không làm được đâu.

ちょっとれるかもしれないが、ったらけないものでもない。
Có lẽ hơi mệt một chút nhưng nếu chạy thì không phải không đến được đâu.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

というものだ(N4)toiumonoda
もの/もん mono/ mon
ものか monoka
ものがある monogaaru
ものだ monoda
ものだから monodakara
ものではない monodehanai
ものでもない monodemonai
ものとおもう monotoomou
ものとする monotosuru
をものともせずに womonotomosezuni, womonoto mosezuni
ものなら mononara
ものの monono
ものを monowo

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ものでもない monodemonai, mono demonai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :