You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Luyện tập chữ Hán N3 bài 22

Luyện tập chữ Hán N3 bài 22

Chào các bạn trong bài viết Luyện tập chữ Hán N3 bài 22 này Tự học online sẽ giúp các bạn luyện tập các chữ Hán N3 từ chữ Hán thứ 195 tới chữ Hán thứ 202. Việc luyện tập này sẽ giúp các bạn nắm vững hơn cách đọc cũng như cách dùng của những từ thường gặp có chứa chữ Kanji N3.

Luyện tập chữ Hán N3 bài 22

Các bạn hãy tự mình làm sau đó click vào chữ đáp án để xem đáp án. Hãy nhắc nhở bản thân về từ mình chưa rõ hoặc còn nhầm lẫn để không phạm phải sai lầm đó trong lần tới.

Luyện tập chữ Hán N3 bài 22

Bài 1 : Hãy chọn đáp án đúng :

: (a. いている b. まっている)こと

Đáp án
a. いている. Giải thích : (renkyuu) có nghĩa là kỳ nghỉ, ngày nghỉ liên tục

 : (a. れる b. れる)こと

Đáp án
b. れる. Giải thích : (kinyuu) có nghĩa là sự ghi vào, điền vào; れる (zeikin) có nghĩa là viết vào, điền vào

は(a.  b. )のため、できません。

Đáp án
a. . Giải thích : (kourei) có nghĩa là tuổi cao

を(a.  b. )する。

Đáp án
a. . Giải thích : (zangyou) có nghĩa là sự khai báo

を散に(a. れてく b. ってく)。

Đáp án
a. れてく. Giải thích : れてく (tsureteiku) có nghĩa là dắt theo

はあまりはできないが、(a.  b. )がいい。

Đáp án
b. . Giải thích : (seikaku) có nghĩa là tính cách

(a.  b. )をむ。

Đáp án
a. . Giải thích : (kiji) có nghĩa là bài báo, ký sự; (shinbunkiji) có nghĩa là bài báo, mục báo

よろしくおい(a. げます b. がります)。

Đáp án
a. げます. Giải thích : げる (moushiageru) có nghĩa là nói (khiêm nhường ngữ của う)

Bài 2 : Hãy chọn cách đọc đúng

えば 1. たたえば 2. とたえば 3. たとえば 4. こたえば

Đáp án
3. たとえば. Giải thích : えば có nghĩa là ví dụ như, chẳng hạn như

 1. しんこくしょ 2. もうしこみしょ 3. めしこみしょ 4. しんせいしょ

Đáp án
2. もうしこみしょ. Giải thích : có nghĩa là hồ sơ dự tuyển, tờ khai đăng ký

 1. れんれい 2. れんねい 3. ねんらい 4. ねんれい

Đáp án
4. ねんれい. Giải thích : có nghĩa là tuổi tác

 1. はたち 2. はつか 3. はだち 4. ふつか

Đáp án
1. はたち. Giải thích : có nghĩa là 20 tuổi

Bài 3 : Hãy chọn cách viết Kanji đúng

れんらく 1.  2.  3.  4.

Đáp án
3. . Giải thích : có nghĩa là liên lạc

きごう 1.  2.  3.  4.

Đáp án
3. . Giải thích : có nghĩa là ký hiệu

にっき 1.  2.  3.  4.

Đáp án
1. . Giải thích : có nghĩa là nhật ký

だんせい 1.  2.  3.  4.

Đáp án
4. . Giải thích : có nghĩa là đàn ông, nam giới

Trên đây là nội dung bài luyện tập chữ Kanji N3 bài 22. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N3 và các bài luyện tập khác trong chuyên mục : Kanji N3

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: