Thành ngữ tiếng Nhật đi với 手 thường gặp

Thành ngữ tiếng Nhật đi với 手 thường gặp
Thành ngữ tiếng Nhật đi với 手 thường gặp

Trong tiếng Nhật có rất nhiều cụm từ đi kèm với những từ nhất định, như … Những từ này được sử dụng rất phổ biến trong hội thoại thông thường. Đây là những câu thành ngữ, quán ngữ hay gặp trong tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn Thành ngữ tiếng Nhật đi với thường gặp. Những cụm từ bôi màu cam là những cụm từ rất hay gặp.

Mời các bạn xem các bài khác trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật

Thành ngữ tiếng Nhật đi với 手 thường gặp P1

1.手があくRảnh rỗi, rỗi rãi

Ví dụ :

があいたらおれてくれないか。

Tagaaitara ochawo iretekurenaika.

Nếu rảnh thì hãy cho trà vào hộ tôi nhé

2.手がかかる:Tốn thời gian hoặc công sức chăm sóc

Ví dụ :

さいどもにはてかかる。

Chiisaikodomoniha tekakaru

Với trẻ nhỏ thì phải tốn nhiều công sức chăm sóc.

3. 手が切れる:Từ bỏ, cắt đứt quan hệ.

Ví dụ :

をはらってやっとれた

Takaikanewo haratte yatto konojoto tegakireta.

Tôi đã tốn rất nhiều tiền nên  cuối cùng tôi đã chia tay cô ấy

4. 手がたりない:Thiếu người

Ví dụ :

ひっこしにだけでがたりないので、となりのにもてつだってもらった。

Hikkoshini kazokudakede tagatarinainode, tonarino ienohitonimo tetsudattemoratta.

Chỉ có người trong nhà thì không đủ người để chuyển nhà nên tôi nhờ cả hàng xóm sang giúp.

5. 手がつけられない:Không thể cứu vãn, không thể làm gì khắc phục được.

Ví dụ :

くなって、もうがつけられない。

Byoukiga warukunatte, mou tegatsukerarenai.

Bệnh tình trở lên xấu không có gì khắc  phục nữa rồi.

có thể bạn quan tâm : Cách học từ vựng tiếng Nhật

6. 手が出ない:Không đủ tiền mua

Ví dụ :

僕の給ではこのはとてもない。

Bokuno kyuuryoudeha konokurumaha totemo tegadenai.

Với lương của tôi thì không thể mua được chiếc xe này.

7.手がない:Không có người làm việc, không có cách nào.

Ví dụ :

がなければってよりほかにがない。

Denwaga nakereba itte hanashiyorihokani teganai.

Nếu không có điện thoại thì phải đến tận nơi mà nói chứ chẳng có cách nào khác cả.

8.手が回らない:Không thể chăm sóc, quan tâm được.

Ví dụ :

いのにビールもさないなんて、がきかないだなあ
atsuinoni bi-rumo dasanainante, kiga kikanaihitodana
Nóng thế này mà không mang bia ra, chẳng chu đáo gì cả

9.手取り足取り:Hướng dẫn, dạy kỹ càng, tận tình

Ví dụ :

えてもらった。

Anini kurumano untenwo teroriashitori oshietemoratta.

Anh trai đã dạy tôi lái xe rất tận tình

10. 手に入れる:Nhận được

Ví dụ :

いくらしてもいいから、あのれたい。

Ikura dashitemo iikara, ano e wo teniiretai.

Dù có tốn kém bao nhiêu đi chăng nữa thì tôi vẫn muốn có bức tranh đó.

–> mời các bạn xem tiếp trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :