Kanji 進

Âm Hán Việt : Tiến

Onyomi : しん .

Kunyomi : すす .

Cách nhớ : 

Cách nhớ chữ Kanji 進
Chú chim đang tiến về phía trước
Những từ thường gặp có chữ Kanji 進 :

進む(すすむ):Tiển triển

進める(すすめる):Thúc đẩy

(しんかく):Học lên cao

(しんぽ): Tiến bộ

(しんか):Tiến hóa

Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 進 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó.

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :