Tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật

Tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật

Trong quá trình học từ vựng tiếng Nhật, chắc chắn các bạn sẽ gặp những cặp động từ có nghĩa gần nhau, có cấu tạo cũng gần giống nhau, nhưng lại có cách dùng khác nhau, đó là những cặp tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin mời các bạn cùng tìm hiểu thêm về những cặp động từ này. Tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật

Có thể bạn quan tâm : những động từ tiếng Nhật thông dụng nhất, các cách nói xin chào trong tiếng Nhật

Tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật :

  1. Tự động từ

Một động từ không cần tân ngữ (danh tự chịu tác động của hành động, đứng sau trợ từ を) trực tiếp đi kèm gọi là tự động từ. Hành động hoặc trạng thái được xác định bởi tự động từ thì chỉ liên quan đến chủ ngữ của câu.

Tự động liên kết với chủ ngữ thì chủ ngữ là vật hoặc người đã trải qua hoặc bị tác động của động từ. Ví dụ mất đi, thay đổi

Trong tiếng Nhật có một xu hướng  là quan sát và miêu tả những hành động tự nó xảy ra nhiều hơn là chịu sự tác động từ bên ngoài.

Mẫu câu cơ bản: chủ ngữ + が「は」+ tự động từ

VD: (らいしゅう)の(よてい)が(き)まりました

Kế hoạch tuần sau đã được quyết định rồi.

2. Tha động từ

Một động từ yêu cầu tân ngữ (đối tượng bị tác động) trực tiếp đi kèm với nó gọi là tha động từ. Nó thường biểu hiện hành động hướng đến người hoặc sự việc vào đó và được chỉ thị bằng tân ngữ trực tiếp.

Tha động từ liên kết với chủ ngữ và hướng đến tân ngữ được đánh dấu bởi trợ từ  「を」.

Mẫu câu cơ bản: chủ ngữ + は + tân ngữ  + を + tha động từ

VD: (わたし)は(らいしゅう)の(よてい)を(き)めました

Tôi đã quyết định kế hoạch tuần sau rồi.

Có 3 loại tự động từ và tha động từ như sau:

1. Tự động từ hoàn toàn (là những động từ chỉ được sử dụng với chức năng là tự động từ, chỉ có một mình không đi theo cặp)

(い)きます/ (き)ます /(はたら)きます/ (し)にます /(な)きます

(すわ)ります/ あります/ います vv…

2. Tha động từ hoàn toàn (là những tha động từ chỉ được sử dụng với chức năng là tha động từ, chỉ có một mình không đi theo cặp)

(の)みます/ (よ)みます/ (た)べます/ (つく)ります /(か)います

あげます/ もらいます/ (ころ)します    vv…

3. Các tự động từ và tha động từ đi theo cặp

STT(じどうし)- tự động từ :    ~が~(たどうし)- tha động từ:(は)~を~
(お)ちます

ペンがちます。
Bút bị rơi.

(お)とします

ペンをとします。

(あ)きます

ドアがきます。
Cửa mở.

(あ)けます

ドアをけます。

(し)まります

ドアがまります。
Cửa đóng

(し)めます

ドアをめます。

こえます

こえます。
Nghe thấy tiếng nhạc

きます
えます

えます。
Nhìn thấy núi Phú Sĩ

ます
つきます

がつきます。
Điện sáng

つけます
えます

えます。
Điện tắt

します
なくなります

がなくなります。
Ví bị mất

なくします
つかります

つかります。
Ví được tìm thấy

つけます
10まります

まります。
Kế hoạch được quyết định

めます
11わります

わります。
Kế hoặc thay đổi

えます
12まります

レッスンがまります
Tiết học bắt đầu

めます
13わります

レッスンがわります。
Tiết học kết thúc

えます わらせます
14まります

まります。
Xe dừng lại

めます
15がります

がります。
Giá cả tăng lên

げます
16がります

がります。
Giá cả hạ xuống

げます
17壊れます

が壊れます。
Máy bị hỏng

壊します
18れます

クラスがれます。
Lớp bị chia ra

ります
19ります

パソコンがります。
Máy tính được sửa

します
20ります

ります。
Khỏi bệnh

します

Các cặp Tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật tiếp theo, mời các bạn xem trang sau

Xem thêm trường âm trong tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :