Xưng hô trong kính ngữ và khiêm nhường ngữ

Xưng hô trong kính ngữ và khiêm nhường ngữXưng hô trong kính ngữ và khiêm nhường ngữ

Xưng hô trong kính ngữ và khiêm nhường ngữ. Trong bài viết này, Tự học online xin cung cấp cho các bạn bảng so sánh cách xưng hô trong kính ngữ (khi nói về đối phương và người của đối phương), khiêm nhường ngữ (khi nói về bản thân hoặc người thuộc phe bản thân).

Những cặp từ cơ bản, thông dụng :

Thông thường Kính ngữ Khiêm nhường ngữ
自分/相手 (tên gọi)
(chồng) ご主人様 (chồng), ( tên gọi + sama)
(vợ) 奥様
(bố) お母様
(mẹ) お母様
子供 (con) お子様 子供
会社 (công ty) 貴社 当社、弊社
上司 (cấp trên) ご上司 上司

Danh sách chi tiết :

基本Cơ bản 相手方の呼び方
Cách gọi người của đối phương (Kính ngữ)
自分方の呼び方
Cách gọi người của bản thân (khiêm nhường ngữ)
自分/相手 あなた、貴方、あなた様、貴兄、貴殿、貴君、○○ (tên gọi) 、私ども、小生(男性)、僕(男性)、当方
(chồng) ご主人様 (chồng)、旦那様 (chồng)、ご夫君、○○ tên gọi + sama) 、主人、、○○(
(vợ) 奥様、御奥様、奥方様、ご令室様、令夫人 、家内、女房、愚妻
(bố) お父様、ご尊父様、父上様、お父上、お父君 、老父、おやじ(男性)
(mẹ) お母様、ご尊母様、母上様、お母上、お母君 、老母
両親 (bố mẹ) ご両親様、お父様お母様、お二方様 両親、父母、老父母、二親
祖父 (ông) おじい様、ご祖父様、ご隠居様、祖父君 祖父
祖母 (bà) おばあ様、ご祖母様、ご隠居様、祖母君 祖母
子供 (con) お子様()、お子さん、○○ 子供()、○○(名前)
息子 (con trai) ご令息様、ご子息様、ご長男様、ご次男様、○○(さん、ちゃん) 息子、せがれ、長男、次男、○○(名前)
(con gái) ご令嬢様、お嬢様、ご息女様、○○(さん、ちゃん) 、長女、次女、○○(名前)
(anh trai) お兄様、兄上様、兄君、ご令兄様 、長兄、次兄
(chị gái) お姉様、姉上様、姉君、ご令姉様 、長姉、次姉
(em trai) 弟様、弟君、ご令弟様、弟さん 、○○(名前)
(em gái) 妹様、妹君、ご令妹様、妹さん 、○○(名前)
伯父(叔父)chú, bác 伯父(叔父)、伯父(叔父)上様 伯父(叔父)
伯母(叔母)cô, gì 伯母(叔母)、伯母(叔母)上様 伯母(叔母)
甥 (oi – cháu trai) 甥御様、ご令甥様、○○(名前) 甥、○○(名前)
姪 (mei- cháu gái) 姪御様、ご令姪様、○○(名前) 姪、○○(名前)
親族/家族 (gia đình) ご親族様、ご家族様、ご一族様、ご一統様 親族、一家、一族、一統、
家中
友人 (bạn bè) ご友人、ご親友、お友達、ご学友 友人、友達、親友、学友、旧友
先生 (giáo viên) 先生、お師匠様、ご恩師様、○○先生 先生、師匠、恩師、尊師
会社 (công ty) 貴社、御社 当社、弊社、小社
上司 (cấp trên) ご上司、ご上役、貴社長、貴部長、貴課長 上司、社長、部長、課長
贈り物 (đồ biếu) ご配慮、ご高配、ご厚志、ご芳志、お心づくしの品、結構なお品、佳品 粗品、心ばかりの品、ささやかな品、寸志
手紙 (thư) お手紙、お便り、ご面書、ご書簡、ご書状、貴書 手紙、書面、書状、書中、寸書
名前 (tên gọi) お名前、ご芳名、ご尊名 名前
住所/住居 (địa chỉ) ご住所、御地、貴地、貴家、貴邸、貴宅 住所、当地、当方、こちら、
我が家、小宅、拙宅
考え/意見 (suy nghĩ, ý kiến) お考え、ご意見、ご高見、ご趣旨 私見、愚考、思案、所見
安否 (an nguy) ご清祥、ご清栄、ご健勝、ご多幸、お変わりなく、ご無事 無事、相変わらず、変わりなく
返事 (trả lời) ご返事(お返事)、ご返答、ご返信、ご回答 返事、返答、返信、回答

Trên đây là cách xưng hô trong kính ngữ và khiêm nhường ngữ. Mời các bạn cùng xem các bài khác trong loạt bài Kính ngữ trong tiếng Nhật – Tổng hợp.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :