Cấu trúc ngữ pháp ずにはおかない zunihaokanai

Cấu trúc ngữ pháp ずにはおかない zunihaokanaiCấu trúc ngữ pháp ずにはおかない zunihaokanai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ずにはおかない zunihaokanai

Cấu trúc ngữ pháp ずにはおかない zunihaokanai

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vない(bỏ ない)+ずにはおかない

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả hành động tự phát, vô ý chí ( không bao hàm ý chí của đương sự). Dịch nghĩa là “thế nào cũng”, thường dùng để nói về tác dụng tự phát của tình cảm, tranh chấp,…

Ví dụ :

1. の態は、に嫌われずにはおかない。
Kanojo no taido ha, mina ni kiraware zu ni ha oka nai.
Thái độ của cô ấy thế nào cũng khiến mọi người ghét bỏ.

2. のスピーチはさせずにはおかない。
shushou no supīchi ha jinmin o kandou sase zu ni ha oka nai.
Bài phát biểu của thủ tướng thể nào cũng khiến nhân dân cảm động

3. このがをると、しさをかんじせずにはおかない。
kono e ga o miru to, sakka no yasashi sa o kanjise zu ni ha oka nai.
Nhìn vào bức tranh này thể nào cũng cảm nhận được sự tinh tế của tác giả.

4. たちのをおこらせずにはおかない。
watashi tachi no kotoba ha sensei o okorase zu ni ha oka nai.
Lời nói của chúng tôi thế nào cũng khiến thầy giáo nổi giận

5. たちのくて、びずにはおかない。
kimitachi no hanashi ha omoshiroku te, mina no chuumoku o abi zu ni ha oka nai.
Câu chuyện của các cậu thú vị nên thu hút sự Chú ý của mọi nguời.

Chú ý: しない sẽ thành せずに

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ずに zuni
ずにいる zuniiru
ずにおく zunioku
ずにはいられない zunihairarenai
ずにはすまない zunihasumanai
ずにすむ zunisumu

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ずにはおかない zunihaokanai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

Leave a Reply

error: