Cấu trúc ngữ pháp ずにおく zunioku

Cấu trúc ngữ pháp ずにおく zuniokuCấu trúc ngữ pháp ずにおく zunioku

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ずにおく zunioku

Cách chia :

Vない(bỏ ない)+ずにおく

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa tạm thời không dùng đến/ không thực hiện một việc nhằm mục đích nhất định. Dịch nghĩa là “để thế mà không…”

Ví dụ :

しんでいるので、もせずにおく。
Vì anh ấy đang buồn nên tôi không nói gì cả.

が嫌くなったから、まずにおく。
Bây giờ tôi ghét cô ấy nên tôi không đọc thư của cô ta

しいうことにしたですから、贅沢にお使わずにおく。
Tôi định cuối năm sẽ mua nhà mới nên bây giờ không tiêu tiền hoang phí nữa.

のお誕のプレゼントをった。をびっくりさせるためにわずにおく。
Tôi đã mua quà sinh nhật cho mẹ. Vì muốn làm mẹ bất ngờ nên tôi không nói gì cả.

アイドルの拍すために、は2わずにおく。
Để lưu lại cái bắt tay với thần tượng mà cô ấy không rửa tay hai tuần rồi.

Chú ý: 1. しない sẽ thành せずに
2. Là các biểu đạt cứng, thường được dùng trong văn viết

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ずにいる zuniiru
ずにすむ zunisumu
ずにはいられない zunihairarenai
ずにはおかない zunihaokanai
ずにはすまない zunihasumanai
Cấu trúc ngữ pháp ずに zuni

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ずにおく zunioku. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :