Cấu trúc ngữ pháp ずにはすまない zunihasumanai

Cấu trúc ngữ pháp ずにはすまない zunihasumanaiCấu trúc ngữ pháp ずにはすまない zunihasumanai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ずにはすまない zunihasumanai

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vない(bỏ ない)+ずにはすまない

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “cần thiết phải làm”, “không thể không làm” theo cách nói trang trọng

Ví dụ :

いつもクラスで居って、せずにはすまない。
Lúc nào nó cũng ngủ gật trong lớp, phải nhắc mới được

はテストがありますから、いいるために、せずにはすまない。
Ngày mai tôi có bài kiểm tra, để đạt được điểm tốt thì không thể không học được

このはせずにはすまない。ほかのせてはだめです。
Công việc này tôi phải làm. Không thể giao cho người khác được

レポートをかかずにはすまない。しなければ、に叱れるでしょう。
Hôm nay tôi phải viết báo cáo. Ngày mai nếu không nộp chắc sẽ bị thầy giáo mắng

しますから、わずにはすまない。
Năm sau tôi đi Nhật công tác nên phải học tiếng nhật thôi

Chú ý: しない sẽ thành せずに

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ずに zuni
ずにいる zuniiru
ずにおく zunioku
ずにはおかない zunihaokanai
ずにはすまない zunihasumanai
ずにすむ zunisumu

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ずにはすまない zunihasumanai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :