Ngữ pháp ことだ – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ことだ Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ことだ- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ことだ. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ことだ

Cấu trúc ngữ pháp : ことだ

Cách chia :

Vる/Vない+ことだ

Ý nghĩa và cách dùng :

Phải/ đừng làm V
Hàm ý: như thế là thích hợp nhất, tốt nhất trong trường hợp đó (gián tiếp cảnh cáo, ra lệnh)

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

かくして、ゆっくりむことだ。
Làm cho ấm (bật lò sưởi cho ấm), rồi nghỉ ngơi thư thả
をしないことです。
Không được làm quá sức

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ことだ. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :